3702726743 - Công Ty TNHH Dankofood
Công Ty TNHH Dankofood (tên quốc tế: DANKOFOOD COMPANY LIMITED; tên viết tắt: DANKOFOOD CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3702726743. Trụ sở đăng ký tại Số 43, Đường Số 3, Khu Phố Thống Nhất 1, Phường Dĩ An, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Dung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Dĩ An. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 06/12/2018 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.445 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Hải Nam - đã hoạt động được 34 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dankofood, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Dankofood | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DANKOFOOD COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | DANKOFOOD CO.,LTD |
| Mã số thuế | 3702726743 |
| Địa chỉ | Số 43, Đường Số 3, Khu Phố Thống Nhất 1, Phường Dĩ An, Thành Phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam Số 43, Đường Số 3, Khu Phố Thống Nhất 1, Phường Dĩ An, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Dung |
| Điện thoại | 0938 534 006 |
| Ngày hoạt động | 06/12/2018 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Dĩ An |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0311 | Khai thác thuỷ sản biển |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Chỉ được chế biến, bảo quản sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Chỉ được chế biến, bảo quản sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (Chỉ được chế biến, bảo quản sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (Chỉ được chế biến sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa. |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (trừ quán bar, vũ trường) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ quán bar, vũ trường) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ quán bar, vũ trường) |