3703082114-003 - Chi Nhánh 2 Tại Bình Phước – Công Ty TNHH Đo Đạc Xây Dựng Tấn Đạt Bình Dương
Chi Nhánh 2 Tại Bình Phước – Công Ty TNHH Đo Đạc Xây Dựng Tấn Đạt Bình Dương là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 3703082114-003. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 115, Ấp 8, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tiến Đạt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Lộc Ninh - Đội Thuế liên huyện Lộc Ninh - Bù Đốp. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 13/08/2024 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 416 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng - Hội Xây Dựng Đồng Nai - đã hoạt động được 28 năm.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Chi Nhánh 2 Tại Bình Phước – Công Ty TNHH Đo Đạc Xây Dựng Tấn Đạt Bình Dương qua bảng bên dưới.
| Chi Nhánh 2 Tại Bình Phước - Công Ty TNHH Đo Đạc Xây Dựng Tấn Đạt Bình Dương | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3703082114-003 |
| Địa chỉ | Số Nhà 115, Ấp 8, Xã Lộc Hòa, Huyện Lộc Ninh, Tỉnh Bình Phước, Việt Nam Số Nhà 115, Ấp 8, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Tiến Đạt |
| Điện thoại | 0971 833 553 |
| Ngày hoạt động | 13/08/2024 |
| Quản lý bởi | Huyện Lộc Ninh - Đội Thuế liên huyện Lộc Ninh - Bù Đốp |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế kiến trúc công trình - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: dân dụng - công nghiệp, giao thông, Hạ tầng kỹ thuật; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế hệ thống điện - cơ điện công trình; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế hệ thống cấp-thoát nước công trình; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế quy hoạch; - Giám sát thi công xây dựng công trình: dân dụng-công nghiệp, Giao thông, Hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (hệ thống điện-cơ điện, hệ thống cấp thoát nước); - Lập dự án và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Lập tổng dự toán và dự toán công trình; Tư vấn đấu thầu; Quản lý dự án. Tư vấn thiết kế, giám sát. Khảo sát xây dựng (khảo sát địa hình, địa chất) - Khảo sát địa hình công trình xây dựng. - Khảo sát địa chất - thủy văn công trình xây dựng. - Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. - Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. - Hoạt động đo đạc bản đồ; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất hàng trang trí nội thất, sản xuất cửa các loại, các sản phẩm từ nhôm, kính, inox |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp; Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: . San lấp mặt bằng. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: . Lắp đặt hệ thống nước cấp, nước thải |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt nhà thép tiền chế. Lắp đặt nhôm, kính, cửa kính, cửa cuốn các loại, hệ thống phòng cháy chữa cháy, camera quan sát, thiết bị chống sét, chống trộm, thiết bị tự động thông minh, hệ thống liên lạc, viễn thông, pa nô, bảng hiệu, hộp đèn |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh. Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy ngành công nghiệp; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện ); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng ngành điện - điện lạnh, ngành nước, Motor điện công nghiệp UPS Remote các loại. . |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, nhôm, kính, inox |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn thiết bị phòng cháy chữa cháy, camera quan sát, thiết bị chống sét, chống trộm, thiết bị tự động thông minh; - Bán buôn hàng trang trí nội thất; Bán buôn các sản phẩm bằng gỗ, nhôm, kính, inox; Bán buôn sàn gỗ, giấy dán tường, alu, mặt dựng các loại; - Bán buôn hàng kim khí điện máy. Bán buôn cửa, cầu thang, kính, pa nô, bảng hiệu, hộp đèn các loại. - Bán buôn trang thiết bị bảo hộ lao động. |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế kiến trúc công trình - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: dân dụng - công nghiệp, giao thông, Hạ tầng kỹ thuật; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế hệ thống điện - cơ điện công trình; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế hệ thống cấp-thoát nước công trình; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế quy hoạch; - Giám sát thi công xây dựng công trình: dân dụng-công nghiệp, Giao thông, Hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (hệ thống điện-cơ điện, hệ thống cấp thoát nước); - Lập dự án và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Lập tổng dự toán và dự toán công trình; Tư vấn đấu thầu; Quản lý dự án. Tư vấn thiết kế, giám sát. Khảo sát xây dựng (khảo sát địa hình, địa chất) - Khảo sát địa hình công trình xây dựng. - Khảo sát địa chất - thủy văn công trình xây dựng. - Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. - Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. - Hoạt động đo đạc bản đồ; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng. |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |