3703221375 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Liên Hợp Khoa Học – Công Nghệ – Môi Trường Biwase
Công Ty TNHH Một Thành Viên Liên Hợp Khoa Học – Công Nghệ – Môi Trường Biwase (tên quốc tế: BIWASE ENVIRONMENT - TECHNOLOGY - SCIENCE COMPLEX ONE MEMBER LIMITED COMPANY; tên viết tắt: CTY TNHH LIÊN HỢP KHCN MÔI TRƯỜNG BIWASE) là doanh nghiệp có mã số thuế 3703221375. Trụ sở đăng ký tại Số 39, Tổ 8, Khu Phố 1B, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Chí Thắng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại cùng với 61 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Bình Dương - VP Chi cục Thuế khu vực XVI. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/07/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 10 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tài Nguyên Xanh - đã hoạt động được 18 năm 4 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Liên Hợp Khoa Học – Công Nghệ – Môi Trường Biwase ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Liên Hợp Khoa Học - Công Nghệ - Môi Trường Biwase | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BIWASE ENVIRONMENT - TECHNOLOGY - SCIENCE COMPLEX ONE MEMBER LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | CTY TNHH LIÊN HỢP KHCN MÔI TRƯỜNG BIWASE |
| Mã số thuế | 3703221375 |
| Địa chỉ | Số 39, Tổ 8, Khu Phố 1B, Phường Chánh Phú Hòa, Thành Phố Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam Số 39, Tổ 8, Khu Phố 1B, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Chí Thắng |
| Điện thoại | 0274 354 352 |
| Ngày hoạt động | 01/07/2024 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Bình Dương - VP Chi cục Thuế khu vực XVI |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
(Chỉ xử lý và tiêu huỷ rác thải sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng hoa, cây cảnh. |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Chi tiết: sản xuất phân Compost (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp Chi tiết: sản xuất và mua bán chế phẩm sinh học phục vụ nông nghiệp, thủy sản và môi trường |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: sản xuất vật liệu xây dựng (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: gia công cơ khí (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường; trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt thiết bị máy móc công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước Chi tiết: Đầu tư, khai thác, xử lý, cung cấp nước sạch phục vụ cho sinh hoạt và sản xuất. |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: Đầu tư, quản lý hệ thống thoát nước |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (Chỉ được thu gom sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (Chỉ được thu gom sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Chỉ xử lý và tiêu huỷ rác thải sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Chỉ xử lý và tiêu huỷ rác thải sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 3830 | Tái chế phế liệu (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu tại địa điểm trụ sở chính; Không tái chế phế liệu nhựa, nhựa phế liệu trên địa bàn tỉnh Bình Dương) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: dịch vụ nạo vét cống rãnh, bể phốt, hút hầm cầu, rửa đường |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: - Quản lý, khai thác và kinh doanh các dịch vụ từ công trình thủy lợi; - Thi công xây dựng, sửa chữa công trình thủy lợi, các công trình xử lý nước thải, môi trường |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình Dân dụng, công nghiệp, giao thông, Hạ tầng kỹ thuật, Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công đường dây trung, hạ thế, trạm biến áp 35KV, hệ thống chiếu sáng công cộng. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (trừ sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác) |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không chứa, phân loại, xử lý và tái chế tại trụ sở; Trừ kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường); - Bán buôn vật tư ngành nước; - Bán buôn khăn giấy ướt, đồ bảo hộ lao động, vật tư vệ sinh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; - Tư vấn đấu thầu; - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán, dự án đầu tư xây dựng công trình; - Thực hiện thẩm định thiết kế, dự toán, dự án đầu tư xây dựng công trình. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ); - Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; - Thiết kế các công trình thủy lợi vừa và nhỏ; - Thiết kế cấp thoát nước; - Thiết kế điện công trình dân dụng, công nghiệp; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: cấp thoát nước; - Lập dự toán, dự án đầu tư xây dựng công trình; - Dịch vụ khoan thăm dò và khai thác nước ngầm (trừ điều tra khảo sát); - Thiết kế công trình xử lý môi trường (chất thải rắn, khí thải); - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xử lý môi trường (chất thải rắn, khí thải); - Khảo sát đo đạc địa hình và địa chất công trình. - Tư vấn xây dựng - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng; - Tư vấn Giám sát thi công xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, Hạ tầng kỹ thuật, Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, Hạ tầng kỹ thuật, Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: dịch vụ phân tích, đánh giá chất lượng nước, môi trường. |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ tư vấn về môi trường |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô |