3801281936 - Công Ty TNHH Xây Dựng Dự Án Acb
Công Ty TNHH Xây Dựng Dự Án Acb (tên quốc tế: ACB PROJECT CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: ACB PROJECT CONSTRUCTION CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3801281936. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 14, Tờ Bản Đồ Số 147-2019, Kcn Chơn Thành I, Phường Thành Tâm, Thị Xã Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Chen, Lixuan. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Bình Phước - VP Chi cục Thuế khu vực XVI. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/01/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 441 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Cơ Khí Minh Liêm - đã hoạt động được 27 năm 11 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Dự Án Acb ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Dự Án Acb | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ACB PROJECT CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | ACB PROJECT CONSTRUCTION CO., LTD |
| Mã số thuế | 3801281936 |
| Địa chỉ |
Thửa Đất Số 14, Tờ Bản Đồ Số 147-2019, Kcn Chơn Thành I, Phường Thành Tâm, Thị Xã Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Chen, Lixuan
Ngoài ra Chen, Lixuan còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 17/01/2023 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Bình Phước - VP Chi cục Thuế khu vực XVI |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
(Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai (SKC), xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng Chi tiết: Sản xuất và gia công gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất và gia công sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất và gia công các sản phẩm từ tre, nứa, rơm rạ và vật liệu tết bện |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất và gia công các sản phẩm từ plastic (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai (SKC), xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất khuôn đúc và linh kiện khuôn đúc; Sản xuất gia công ngũ kim; Phun sơn; Xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, gia công hạt nhựa nguyên sinh và tái sinh: HDPE, LLD, PE, LDPE, PP; Sản xuất chậu nhựa PP, HDPE; Sản xuất bao bì - băng keo - màng PE, HDPE, LLD, LDPE, PP; Sản xuất, gia công thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công lắp đặt hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp, điện chiếu sáng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Phân phối bán buôn, bán lẻ và đại lý phụ tùng các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (Thực hiện theo Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Phân phối bán buôn sản phẩm thủy tinh; giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự (Thực hiện theo Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); chưa được phân vào đâu; Bán buôn thiết bị phòng cháy, chữa cháy, bình chữa cháy |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Phân phối bán buôn quặng sắt và quặng kim loại màu; Bán buôn sắt thép các loại, đồng, nhôm, inox và kim loại màu ở dạng nguyên sinh; Bán buôn bán thành phẩm bằng sắt thép và kim loại màu; Bán buôn kim loại khác (trừ mua bán vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn đồ ngũ kim; Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; sản phẩm gỗ sơ chế, gỗ chế biến, gỗ xây dựng; ; Bán buôn các loại cửa chống cháy, cửa gỗ chống cháy |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán buôn các sản phẩm nhựa (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu tại địa điểm trụ sở chính; trừ kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê nhà xưởng |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động tư vấn xây dựng, hoạt động giám sát thi công xây dựng cơ bản. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |