3801318706 - Công Ty TNHH TMDV Ngọc Như Hỷ
Công Ty TNHH TMDV Ngọc Như Hỷ là doanh nghiệp có mã số thuế 3801318706. Trụ sở đăng ký tại Số 189/22 Tổ 7, Khu Phố 10, Phường Hưng Long, Thị Xã Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thụy Ngọc Loan. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thị xã Chơn Thành - Đội Thuế liên huyện Bình Long - Chơn Thành. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 503 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Vĩnh Hưng Đồng Nai - đã hoạt động được 29 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH TMDV Ngọc Như Hỷ ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH TMDV Ngọc Như Hỷ | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3801318706 |
| Địa chỉ |
Số 189/22 Tổ 7, Khu Phố 10, Phường Hưng Long, Thị Xã Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thụy Ngọc Loan |
| Điện thoại | 0898 001 197 |
| Ngày hoạt động | 29/05/2025 |
| Quản lý bởi | Thị xã Chơn Thành - Đội Thuế liên huyện Bình Long - Chơn Thành |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (không tái chế phế thải, gia công cơ khí, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: -Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; -Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; -Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; -Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; -Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; -Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; -Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; - chưa được phân vào đâu. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (trừ bán buôn máy móc, thiết bị y tế) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn sơn, vécni; - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (Điều 4 Nghị định 158/2024/NĐ-CP) - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (Điều 6 Nghị định 158/2024/NĐ-CP) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ hóa lỏng khí đề vận chuyển; trừ vận chuyển hàng không) |
| 7310 | Quảng cáo (trừ quảng cáo thuốc lá) |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: trong nước (Trừ cho thuê lại lao động) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |