4200419941-003 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Công Trình 505 Tại Hà Nội
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Công Trình 505 Tại Hà Nội | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4200419941-003 |
| Địa chỉ | Phòng 603 Tầng 6 Tòa Nhà Trần Phú Building,Số 17 Tổ 24 , Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Phòng 603 Tầng 6 Tòa Nhà Trần Phú Building, Số 17 Tổ 24, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Gia Châu |
| Ngày hoạt động | 12/10/2015 |
| Quản lý bởi | Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác khoáng sản và khai thác tận thu khoáng sản |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: - lạnh, hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp đến 35 KV. - Xây dựng đường dây tải điện và trạm biến áp dưới 35 KV |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác. - Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế. - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng vi tính. - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ khách sạn |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Môi giới bất động sản - Định giá bất động sản - Tư vấn bất động sản - Quảng cáo bất động sản - Quản lý bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát địa hình công trình - Thiết kế công trình giao thông cầu, đường bộ - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế quy hoạch xây dựng - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, giao thông đường bộ, thủy lợi - Tư vấn đấu thầu xây dựng - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình - Lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu - Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình hạng 2 - Lập dự án Đầu tư xây dựng công trình |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đầu tư, nghiên cứu, ứng dụng, chuyển giao công nghệ mới ngành giao thông vận tải |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Dịch vụ cho thuê máy móc, thiết bị, phương tiện |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ du lịch, khu vui chơi giải trí (Không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, quán bar, vũ trường) - Lữ hành nội địa và quốc tế |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Cung ứng xuất nhập khẩu vật tư thiết bị giao thông vận tải - Nhập khẩu thiết bị thi công và vật tư xây dựng |