0103505595 - Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Xây Dựng Tấn Dũng
Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Xây Dựng Tấn Dũng (tên quốc tế: TAN DUNG CONSTRUCTION AND TRADING INVESTMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TAN DUNG INVESTMENT CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0103505595. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 6, Ngách 71/82, Tổ 18, Phố Hoàng Văn Thái, Phường Phương Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trương Minh Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thanh Xuân - Thuế cơ sở 6 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/03/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 17 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 492 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hoàng Vũ - đã hoạt động được 33 năm 1 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Xây Dựng Tấn Dũng ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Xây Dựng Tấn Dũng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAN DUNG CONSTRUCTION AND TRADING INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TAN DUNG INVESTMENT CO., LTD |
| Mã số thuế | 0103505595 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 6, Ngách 71/82, Tổ 18, Phố Hoàng Văn Thái, Phường Phương Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trương Minh Tuấn |
| Điện thoại | 0988 599 257 |
| Ngày hoạt động | 09/03/2009 |
| Quản lý bởi | Thanh Xuân - Thuế cơ sở 6 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm kết cấu thép và cơ khí, nhà thép tiền chế, dầm thép, tổ hợp, kết cấu thép phi tiêu chuẩn, cột điện cao - hạ thế, cốt vi ba truyền hình, các thiết bị xây dựng các công trình cầu trục phục vụ các công trình công nghiệp , dân dụng; |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp chi tiết: lắp đặt các sản phẩm kết cấu thép và cơ khí, nhà thép tiền chế, dầm thép, tổ hợp, kết cấu thép phi tiêu chuẩn, cột điện cao - hạ thế, cốt vi ba truyền hình, các thiết bị xây dựng các công trình cầu trục phục vụ các công trình công nghiệp , dân dụng; |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa Môi giới mua bán hàng hóa ( không bao gồm hoạt động đấu giá, hoạt động môi giới bất động sản) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: mua bán các sản phẩm kết cấu thép và cơ khí, nhà thép tiền chế, dầm thép, tổ hợp, kết cấu thép phi tiêu chuẩn, cột điện cao - hạ thế, cốt vi ba truyền hình, các thiết bị xây dựng các công trình cầu trục phục vụ các công trình công nghiệp , dân dụng; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng, hàng kim khí, cơ khí, vật tư, máy móc thiết bị phục vụ ngành xây dựng, công nghiệp; |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: vận tải hành khách bằng taxi |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác chi tiết: Kinh doanh vận tải bằng ô tô theo các loại hình sau: +Vận tải theo tuyến cố định; + Vận tải theo hợp đồng; + Vận tải khách du lịch; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ chi tiết: Kinh doanh vận tải bằng ô tô theo loại hình sau: Vận tải hàng hoá; |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ nâng cẩu hàng hoá ; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày chi tiết: Kinh doanh dịch vụ khách sạn và các dịch vụ phục vụ khách du lịch (Không bao gồm kinh doanh phòng hát Karaoke, quán bar, vũ trường); |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ nhà hàng |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan chi tiết: - Lập tổng dự toán và dự toán các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng (Không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình); - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình - Thẩm tra thiết kế công trình xây dựng - Thiết kế kiến trúc công trình - Thiết kế nội - ngoại thất công trình, thiết kế cảnh quan - Khảo sát địa hình |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh./. |