0111196157 - Công Ty Cổ Phần Noble Language Academy
Công Ty Cổ Phần Noble Language Academy (tên quốc tế: NOBLE LANGUAGE ACADEMY CORPORATION; tên viết tắt: NOBLE LANGUAGE ACADEMY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111196157. Trụ sở đăng ký tại 445/46/20 Lạc Long Quân, Phường Tây Hồ, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Bảo Ngọc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục khác chưa được phân vào đâu cùng với 36 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 7 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/08/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 628 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Luật Gia Phạm - đã hoạt động được 24 năm 10 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Noble Language Academy, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Noble Language Academy | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NOBLE LANGUAGE ACADEMY CORPORATION |
| Tên viết tắt | NOBLE LANGUAGE ACADEMY |
| Mã số thuế | 0111196157 |
| Địa chỉ |
445/46/20 Lạc Long Quân, Phường Tây Hồ, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Bảo Ngọc |
| Ngày hoạt động | 27/08/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 7 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Dạy ngoại ngữ - Cung cấp các dịch vụ liên quan đến đào tạo ngoại ngữ; (Trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Trừ kinh doanh quán bar, karaoke, vũ trường) |
| 5820 | Xuất bản phần mềm (Trừ hoạt động xuất bản phẩm) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Trừ chương trình truyền hình; Trừ báo chí) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ (Không gồm thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ phim trường và sân khấu) |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Trừ chương trình truyền hình; Trừ báo chí) |
| 6312 | Cổng thông tin (Trừ hoạt động báo chí) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn bất động sản (Trừ tư vấn pháp luật) - Dịch vụ môi giới bất động sản - Dịch vụ quản lý bất động sản |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm hoạt động tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán) |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm) |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: - Hoạt động tư vấn; - Giới thiệu việc làm cho người lao động (Trừ hoạt động của các Trung tâm dịch vụ việc làm) |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời Chi tiết: Doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Cung ứng và tuyển lao động theo yêu cầu của người sử dụng lao động (Doanh nghiệp chỉ hoạt động cung ứng lao động trong nước) |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Trừ họp báo) |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ Chi tiết: Giáo dục mầm non: Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo Chi tiết: Giáo dục mầm non : Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở Chi tiết: Giáo dục phổ thông : Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông Chi tiết : Giáo dục phổ thông : Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết : Giáo dục nghề nghiệp : Đào tạo trình độ sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết : Giáo dục nghề nghiệp : Đào tạo trình độ trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng Chi tiết : Giáo dục nghề nghiệp : Đào tạo trình độ cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học Chi tiết : Giáo dục nghề nghiệp : Đào tạo trình độ đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ Chi tiết : Giáo dục Đại học : Đào tạo trình độ thạc sỹ |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ Chi tiết : Giáo dục nghề nghiệp : Đào tạo trình độ tiến sỹ |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dạy ngoại ngữ - Cung cấp các dịch vụ liên quan đến đào tạo ngoại ngữ; (Trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Việc cung cấp các dịch vụ không phải dạy học mà là hỗ trợ cho hệ thống hoặc quá trình giảng dạy: + Tư vấn giáo dục + Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục, + Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục, + Dịch vụ kiểm tra giáo dục, + Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên. - Tư vấn giáo dục - Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (Trừ hoạt động của các nhà báo độc lập) |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |