0100103344 - Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Và Xuất Nhập Khẩu Lâm Sản Naforimex Hà Nội
Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Và Xuất Nhập Khẩu Lâm Sản Naforimex Hà Nội | |
---|---|
Tên quốc tế | HA NOI FOREST PRODUCTS EXPORT - IMPORT PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY |
Tên viết tắt | NAFORIMEX HA NOI |
Mã số thuế | 0100103344 |
Địa chỉ |
Số 19 Bà Triệu, Phường Cửa Nam, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
Người đại diện | Phạm Bá Hợp |
Ngày hoạt động | 25/08/2005 |
Quản lý bởi | Thành phố Hà Nội(Hết HL) - Thuế Thành phố Hà Nội |
Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
Tình trạng | Đang hoạt động |
Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: + Vật tư phục vụ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp (không bao gồm thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y) và vật liệu xây dựng; |
Ngành nghề kinh doanh
Mã | Ngành |
---|---|
0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Các loại quặng xỉ và tro; |
1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: Chế biến thức ăn gia súc, chăn nuôi gia súc; |
4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: Xây dựng công trình viễn thông |
4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp |
4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Bảo vệ công trình xây dựng - Phòng chống mối cho công trình xây dựng mới - Thi công xây dựng công trình |
4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hoá; |
4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Nông sản, lâm sản, các sản phẩm nông, lâm kết hợp tinh dầu, dược liệu và nguyên liệu có nguồn gốc từ lâm đặc sản, cây cảnh, thực vật, động vật có nguồn gốc từ gây nuôi không thuộc danh mục Nhà nước cấm; |
4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: + Hàng thủy hải sản và các sản phẩm chế biến từ thuỷ hải sản; + Hàng thực phẩm |
4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Kinh doanh đồ uống (Không bao gồm kinh doanh quán bar); |
4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: + Thiết bị máy móc, dụng cụ dùng cho gia đình, văn phòng, trường học; + Phương tiện vận tải máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế phục vụ xây dựng và giao thông thuỷ bộ, cầu đường; |
4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: + Vật tư phục vụ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp (không bao gồm thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y) và vật liệu xây dựng; |
5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ giao nhận vận tải hàng hoá thuỷ, bộ; (Trừ hoạt động hàng không) |
5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Dịch vụ lữ hành nội địa, quốc tế |
8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm |
8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại vật tư, máy móc, thiết bị, phụ tùng phục vụ ngành điện - nước công nghiệp và dân dụng; - Kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại hoá chất được Nhà nước cho phép; |
8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: -Kinh doanh dịch vụ: Tư vấn du học; |