3702653647 - Công Ty TNHH Logistics Big Fresh
Công Ty TNHH Logistics Big Fresh (tên quốc tế: BIG FRESH LOGISTICS COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 3702653647. Trụ sở đăng ký tại 38/3 Đường Vĩnh Phú 30, Phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Ngọc Hải Yến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thuận An. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 10/04/2018 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.444 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Hải Nam - đã hoạt động được 34 năm 1 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Logistics Big Fresh qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Logistics Big Fresh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BIG FRESH LOGISTICS COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 3702653647 |
| Địa chỉ | 38/3 Đường Vĩnh Phú 30, Phường Vĩnh Phú, Thành Phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam 38/3 Đường Vĩnh Phú 30, Phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Ngọc Hải Yến |
| Ngày hoạt động | 10/04/2018 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thuận An |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn cà phê; bán buôn sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột và tinh bột; bán buôn trứng và các sản phẩm từ trứng; bán buôn dầu, mỡ động thực vật; bán buôn hạt tiêu; bán buôn thủy sản, rau, trái cây, thịt và các sản phẩm từ thịt |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (không chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt tại trụ sở chính) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản tại trụ sở chính) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không chế biến và bảo quản rau quả tại trụ sở chính) |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (không chế biến tại trụ sở chính) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ các loại thực vật, động vật hoang dã, gồm cả vật sống và các bộ phận của chúng đã được chế biến, thuộc Danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên quy định và các loại thực vật, động vật quý hiếm thuộc danh mục cấm khai thác, sử dụng) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn cà phê; bán buôn sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột và tinh bột; bán buôn trứng và các sản phẩm từ trứng; bán buôn dầu, mỡ động thực vật; bán buôn hạt tiêu; bán buôn thủy sản, rau, trái cây, thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào (thuốc lá, thuốc lào sản xuất trong nước) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ dược phẩm) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng); Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi; lưu giữ than đá, phế liệu, hóa chất) |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ (trừ hoạt động bến bãi) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ quán bar, vũ trường) |