0110949665 - Công Ty TNHH Vận Tải Biển Seagull
Công Ty TNHH Vận Tải Biển Seagull (tên quốc tế: SEAGULL SHIPPING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: SEAGULL SHIPPING CO., LTD.) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110949665. Trụ sở đăng ký tại Tầng 3, Tòa Nhà Savina, Số 1 Đinh Lễ, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Chu Sỹ Hiển. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/02/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 19 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Và Thương Mại Vân Sơn - đã hoạt động được 25 năm 9 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Vận Tải Biển Seagull trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Vận Tải Biển Seagull | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SEAGULL SHIPPING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | SEAGULL SHIPPING CO., LTD. |
| Mã số thuế | 0110949665 |
| Địa chỉ | Tầng 3, Tòa Nhà Savina, Số 1 Đinh Lễ, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Tầng 3, Tòa Nhà Savina, Số 1 Đinh Lễ, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Chu Sỹ Hiển |
| Điện thoại | 0396 928 048 |
| Ngày hoạt động | 06/02/2025 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
(Điều 4, 5 Nghị định 160/2016/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 147/2018/NĐ-CP) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi (Điều 5, 6, 8, 9 Nghị định 111/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 6 Nghị định số 147/2018/NĐ-CP) |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: - Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan; (Điều 8 Nghị định 87/2018/NĐ-CP) - Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan; (Điều 19 Nghị định 83/2018/NĐ-CP) - Bán buôn dầu thô. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp); - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh. |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (Điều 4 Nghị định 158/2024/NĐ-CP) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 8 Nghị định 158/2024/NĐ-CP) |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương Chi tiết: - Vận tải hành khách ven biển, theo lịch trình hoặc không theo lịch trình; - Hoạt động của tàu thuyền du lịch hoặc thăm quan; - Hoạt động của phà, tàu, xuồng taxi. (Điều 4,5 Nghị định 160/2016/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 147/2018/NĐ-CP) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (Điều 4, 5 Nghị định 160/2016/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 147/2018/NĐ-CP) |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Điều 6 Nghị định 110/2014/NĐ-CP (sửa đổi bổ sung Nghị định Khoản 2, Khoản 4 Điều 1 Nghị định 128/2018/NĐ-CP) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Dịch vụ đại lý tàu biển (theo quy định tại điều 11 nghị định số: 160/2016/NĐ-CP); - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển; - Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu: + Dịch vụ logistics (Theo điều 233 Luật thương mại 2005, và Nghị định 163/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017); + Môi giới thuê tàu biển, máy bay, phương tiện vận tải bộ; + Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan. (Điều 20 Luật hải quan 2014) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. |