0111037132 - Công Ty TNHH Trang Sức Toàn Cầu Ginkgo
Công Ty TNHH Trang Sức Toàn Cầu Ginkgo (tên quốc tế: GINKGO GLOBAL JEWELRY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: GINKGO GLJ CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111037132. Trụ sở đăng ký tại Số 36 Bát Đàn, Phường Hoàn Kiếm, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thu Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu cùng với 6 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/04/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 467 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Tổng Công Ty Thương Mại Hà Nội - Công Ty Cổ Phần - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Trang Sức Toàn Cầu Ginkgo trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Trang Sức Toàn Cầu Ginkgo | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GINKGO GLOBAL JEWELRY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | GINKGO GLJ CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0111037132 |
| Địa chỉ |
Số 36 Bát Đàn, Phường Hoàn Kiếm, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thị Thu Hà
Ngoài ra Nguyễn Thị Thu Hà còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0965 891 868 |
| Ngày hoạt động | 24/04/2025 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Kinh doanh vàng trang sức, mỹ nghệ (Trừ kinh doanh vàng miếng, vàng nguyên liệu) (Theo quy định tại Nghị định 24/2012/NĐ-CP ngày 03/04/2012 và Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ bán lẻ vàng miếng, vàng nguyên liệu) (Theo quy định tại Nghị định 24/2012/NĐ-CP ngày 03/04/2012 và Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa theo quy định của pháp luật và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 631, 632) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Dịch vụ xếp chỗ ở khách sạn, cụ thể: các dịch vụ ăn nghỉ khách sạn (Không bao gồm hoạt động kinh doanh bất động sản) (CPC 64110) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường và giải khát có khiêu vũ) (CPC 642, 643) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên |