0110946801 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Xây Dựng Mcs T&E
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Xây Dựng Mcs T&E (tên quốc tế: MCS T&E CONSTRUCTION TRADING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: MCS T&E JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110946801. Trụ sở đăng ký tại Toà Nhà Minh Cường, Khu Đấu Giá X3, Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Shin Sang Bong. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sắt, thép, gang cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Huyện Đông Anh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/01/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 48 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sắt, thép, gang tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Tổng Công Ty Thép Việt Nam - Ctcp - đã hoạt động được 30 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Xây Dựng Mcs T&E trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Xây Dựng Mcs T&E | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MCS T&E CONSTRUCTION TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | MCS T&E JSC |
| Mã số thuế | 0110946801 |
| Địa chỉ | Toà Nhà Minh Cường, Khu Đấu Giá X3, Xã Uy Nỗ, Huyện Đông Anh, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Toà Nhà Minh Cường, Khu Đấu Giá X3, Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Shin Sang Bong |
| Điện thoại | 0917 730 990 |
| Ngày hoạt động | 24/01/2025 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Huyện Đông Anh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sắt, thép, gang
Chi tiết: - Sản xuất hợp kim sắt; - Sản xuất sản phẩm thép bán hoàn thiện; - Sản xuất các sản phẩm thép cuộn nóng cuộn lạnh và cuộn phẳng; - Sản xuất thanh thép cuộn nóng; - Sản xuất mặt cắt thép cuộn nóng; - Sản xuất thanh thép và các mặt cắt cứng từ thép bằng cách kéo lạnh, nghiền hoặc quay; - Sản xuất các mặt cắt mở bằng cách tạo khuôn lạnh cuộn hoặc gấp nếp các sản phẩm thép cuộn phẳng; - Sản xuất dây thép bằng cách kéo hoặc dãn lạnh; - Sản xuất tấm thép và các mặt cắt mở thép hàn; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang Chi tiết: - Sản xuất hợp kim sắt; - Sản xuất sản phẩm thép bán hoàn thiện; - Sản xuất các sản phẩm thép cuộn nóng cuộn lạnh và cuộn phẳng; - Sản xuất thanh thép cuộn nóng; - Sản xuất mặt cắt thép cuộn nóng; - Sản xuất thanh thép và các mặt cắt cứng từ thép bằng cách kéo lạnh, nghiền hoặc quay; - Sản xuất các mặt cắt mở bằng cách tạo khuôn lạnh cuộn hoặc gấp nếp các sản phẩm thép cuộn phẳng; - Sản xuất dây thép bằng cách kéo hoặc dãn lạnh; - Sản xuất tấm thép và các mặt cắt mở thép hàn; |
| 2431 | Đúc sắt, thép Chi tiết: - Đúc sản phẩm sắt bán thành phẩm, - Đúc khuôn sắt, - Đúc khuôn sắt graphit hình cầu, - Đúc khuôn sắt dát mỏng, - Đúc khuôn thép bán thành phẩm, - Đúc khuôn thép, - Sản xuất ống, vòi và các đồ làm mối nối bằng sắt đúc, - Sản xuất ống thép không mối nối và ống thép qua đúc li tâm, |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: - Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng; - Vách ngăn phòng bằng kim loại. |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại Chi tiết: - Rèn, dập, ép, cán kim loại. |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng loại trừ dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |