0111055928 - Công Ty Cổ Phần CP Fire Việt Nam
Công Ty Cổ Phần CP Fire Việt Nam (tên quốc tế: CP FIRE VIETNAM JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: CP FIRE VIETNAM JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111055928. Trụ sở đăng ký tại Số 6/11/4 Đường Vân Canh, Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Xuân Vĩ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội thuế huyện Hoài Đức. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 107 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sơn Kova - đã hoạt động được 28 năm 4 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần CP Fire Việt Nam qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần CP Fire Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CP FIRE VIETNAM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | CP FIRE VIETNAM JSC |
| Mã số thuế | 0111055928 |
| Địa chỉ | Số 6/11/4 Đường Vân Canh, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 6/11/4 Đường Vân Canh, Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Xuân Vĩ |
| Ngày hoạt động | 19/05/2025 |
| Quản lý bởi | Đội thuế huyện Hoài Đức |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
Chi tiết: - Sản xuất sơn và vec ni, men, sơn mài; - Sản xuất sơn ma tít; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít Chi tiết: - Sản xuất sơn và vec ni, men, sơn mài; - Sản xuất sơn ma tít; |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét Chi tiết: -Sản xuất gạch ngói không chịu lửa, gạch hình khối khảm; - Sản xuất vật liệu xây dựng bằng gốm sứ không chịu lửa như: Sản xuất gạch gốm sứ, ngói lợp, ống khói bằng gốm... - Sản xuất gạch lát sàn từ đất sét nung; - Sản xuất các đồ vật vệ sinh cố định làm bằng gốm. |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao Chi tiết: - Sản xuất clanh ke và xi măng cứng trong nước, bao gồm xi măng pooc lăng, xi măng alumin, xi măng xỉ và xi măng supe phốt phát; - Sản xuất vôi nhanh, vôi tôi, vôi ngâm trong nước; - Sản xuất vữa từ thạch cao hoặc sun phát can xi |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: - Sản xuất bê tông đúc sẵn, xi măng hoặc các sản phẩm đá nhân tạo sử dụng trong xây dựng như: Ngói, đá lát tường, gạch, tấm, thanh, ống... - Sản xuất các hợp chất xây dựng đúc sẵn dùng trong xây dựng hoặc xây dựng dân dụng từ đá, xi măng hoặc đá nhân tạo; - Sản xuất các sản phẩm vữa dùng trong xây dựng như: Dạng tấm, bảng, thanh; - Sản xuất nguyên liệu xây dựng từ thực vật (gỗ, sợi thực vật, rơm, rạ, bấc) được trộn với xi măng, vôi, vữa và các khoáng khác; - Sản xuất các sản phẩm từ xi măng amiăng hoặc xi măng sợi xenlulo hoặc vật liệu tương tự như: Các tấm gấp nhiều lần, thanh, ngói, ống, vòi, vò, bồn rửa, khung cửa sổ; - Sản xuất vữa bột; - Sản xuất bê tông trộn sẵn và bê tông khô |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu Nhóm này gồm: Chi tiết: - Sản xuất bột đá, đá mài hoặc đá đánh bóng và các sản phẩm tự nhiên, nhân tạo bao gồm sản phẩm kết dính trên nền xốp (ví dụ giấy cát); - Sản xuất sợi và tấm dệt khoáng phi kim loại, quần áo, mũ, giày dép, giấy, dây bện, dây thừng... - Sản xuất các nguyên liệu mài và các đồ không lắp khung của các sản phẩm đó với nguyên liệu khoáng hoặc xen lu lô; - Sản xuất các sản phẩm từ khoáng khác như: Mica và các sản phẩm từ mica, than bùn, than chì (không phải sản phẩm điện); - Sản xuất các sản phẩm từ asphát và nguyên liệu tương tự, ví dụ chất dính atphát, xỉ than; - Sợi các bon và graphit và các sản phẩm từ sợi các bon (trừ các thiết bị điện). Loại trừ: Sản xuất sản phẩm từ sợi thủy tinh dệt và không dệt |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: - Sản xuất thiết bị phòng cháy chữa cháy. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: - Thi công sơn nước, sơn dầu, sơn chống thấm, sơn công nghiệp và các hạng mục hoàn thiện bề mặt công trình khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn sơn và véc ni - Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ chuyên doanh các mặt hàng: - Sơn, véc ni và sơn bóng; - Vật liệu xây dựng khác như gạch, ngói, gỗ, thiết bị vệ sinh; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Vận tải hàng hóa thông thường: vận tải gỗ, - Vận tải hàng nặng, vận tải container; - Vận tải phế liệu, phế thải, rác thải, không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác thải. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường bộ; - Giao nhận hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; - Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa |