0106011379 - Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Và Dịch Vụ Tổng Hợp Hoàng Hà
Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Và Dịch Vụ Tổng Hợp Hoàng Hà là doanh nghiệp có mã số thuế 0106011379. Trụ sở đăng ký tại Số 129 Dốc Mọc, Xã Dân Hòa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Trọng Thắng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Thanh Oai - Đội thuế liên huyện Thanh Oai - Chương Mỹ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/10/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 13 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 187 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tập Đoàn Đông Dương - đã hoạt động được 30 năm 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Và Dịch Vụ Tổng Hợp Hoàng Hà ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Và Dịch Vụ Tổng Hợp Hoàng Hà | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0106011379 |
| Địa chỉ | Số 129 Dốc Mọc, Xã Cao Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 129 Dốc Mọc, Xã Dân Hòa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Trọng Thắng |
| Điện thoại | 0947 069 083 |
| Ngày hoạt động | 16/10/2012 |
| Quản lý bởi | Huyện Thanh Oai - Đội thuế liên huyện Thanh Oai - Chương Mỹ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác Chi tiết: - Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự, - Sản xuất gỗ mảnh hoặc gỗ thớ, - Sản xuất gỗ ván ghép và vật liệu dùng để cách nhiệt bằng thuỷ tinh, - Sản xuất gỗ dán mỏng, gỗ trang trí ván mỏng. |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết : - Xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông thuỷ lợi, hạ tầng kỹ thuật |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng: Thang máy, cầu thang tự động, các loại cửa tự động, hệ thống đèn chiếu sáng, hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh, hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết : - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ôtô theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ôtô |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết : - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ôtô |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: + Thiết kế nội - ngoại thất công trình; thiết kế cảnh quan; +Thiết kế kết cấu công trình + Thiết kế điện - cơ điện công + Thiết kế thông gió - cấp thoát nhiệt; + Thiết kế mạng thông tin - liên lạc trong công trình xây dựng + Thiết kế phòng cháy- chữa cháy + Thiết kế quy hoạch xây dựng + Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị + Khảo sát địa hình + Quản lý môi trường xây dựng + Khảo sát địa chất, địa chất thủy văn công trình + Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện + Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình + Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ + Thẩm tra thiết kế thiết kế xây dựng công trình + Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng + Kiểm định xây dựng; + Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng + Lập thiết kế, dự toán; thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng công trình + Hoạt động đo đạc bản đồ (NĐ 59/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính Phủ quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng) + Thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư xây dựng + Thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng công trình + Quản lý chi phí quản lý dự án + Quản lý chi phí tư vấn đầu tư xây dựng (Điều 26 NĐ 32/2015/NĐ-CP ngày 25/03/2015 của Chính phủ quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng) +Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. ( Nghị định 15/2013/NĐ-CP) + Lập quy hoạch di tích; + Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích; + Thi công tu bổ di tích; + Giám sát thi công tu bổ di tích. ( Thông tư 18/2012/TT-BVHTTDL quy định chi tiết một số quy định về bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |