3801107889 - Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Nông Lâm Nghiệp Thành Phát
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Nông Lâm Nghiệp Thành Phát (tên viết tắt: CÔNG TY NÔNG LÂM NGHIỆP THÀNH PHÁT) là doanh nghiệp có mã số thuế 3801107889. Trụ sở đăng ký tại Tổ 3B, Khu Phố Tân Xuân, Phường Bình Phước, Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Văn Thật. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Đồng Xoài - Đội Thuế liên huyện Đồng Xoài - Đồng Phú - Bù Đăng. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 10/09/2015 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 23 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phân Bón An Điền - đã hoạt động được 27 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Nông Lâm Nghiệp Thành Phát trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Nông Lâm Nghiệp Thành Phát | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY NÔNG LÂM NGHIỆP THÀNH PHÁT |
| Mã số thuế | 3801107889 |
| Địa chỉ | Tổ 3B, Khu Phố Tân Xuân, Phường Tân Xuân, Thành Phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước, Việt Nam Tổ 3B, Khu Phố Tân Xuân, Phường Bình Phước, Lâm Đồng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lê Văn Thật
Ngoài ra Lê Văn Thật còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0918 234 496 |
| Ngày hoạt động | 10/09/2015 |
| Quản lý bởi | Tp. Đồng Xoài - Đội Thuế liên huyện Đồng Xoài - Đồng Phú - Bù Đăng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Chi tiết: Sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng chi tiết: Ươm giông cây lâm nghiệp |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Chi tiết: Sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống chi tiết: Mua bán, xuất nhập khầu hàng nông sản, giống cây trồng các loại |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Mua bán vật tư ngành nông lâm nghiệp |