3801047975 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Đại Hoàng Phát
Công Ty TNHH Một Thành Viên Đại Hoàng Phát là doanh nghiệp có mã số thuế 3801047975. Trụ sở đăng ký tại Thôn Đăk Lim, Xã Đăk Ơ, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lương Thị Xây. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 6 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Bù Gia Mập - Đội Thuế liên huyện Phước Long - Bù Gia Mập - Phú Riềng. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 29/03/2013 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 684 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất - Xây Dựng Và Thương Mại Quốc Vinh - đã hoạt động được 31 năm 1 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Đại Hoàng Phát qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Đại Hoàng Phát | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3801047975 |
| Địa chỉ | Thôn Đăk Lim, Xã Đăk Ơ, Huyện Bù Gia Mập, Tỉnh Bình Phước, Việt Nam Thôn Đăk Lim, Xã Đăk Ơ, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lương Thị Xây |
| Điện thoại | 0985 856 919 |
| Ngày hoạt động | 29/03/2013 |
| Quản lý bởi | Huyện Bù Gia Mập - Đội Thuế liên huyện Phước Long - Bù Gia Mập - Phú Riềng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Chế biến hạt điều |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán xuất nhập khẩu hàng nông sản |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Dịch vụ khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ |