0111058767 - Công Ty TNHH Tiến Nguyễn Media
Công Ty TNHH Tiến Nguyễn Media (tên quốc tế: TIEN NGUYEN MEDIA COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TIEN NGUYEN MEDIA) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111058767. Trụ sở đăng ký tại Số 55, Ngách 105/2/7 Đường Xuân La, Tố 8, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đình Tiến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Quảng cáo cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Bắc Từ Liêm. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 676 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Quảng cáo tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Quảng Cáo Bình Minh - đã hoạt động được 33 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Tiến Nguyễn Media ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tiến Nguyễn Media | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TIEN NGUYEN MEDIA COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TIEN NGUYEN MEDIA |
| Mã số thuế | 0111058767 |
| Địa chỉ | Số 55, Ngách 105/2/7 Đường Xuân La, Tố 8, Phường Xuân Tảo, Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 55, Ngách 105/2/7 Đường Xuân La, Tố 8, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đình Tiến |
| Điện thoại | 0366 849 552 |
| Ngày hoạt động | 21/05/2025 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Bắc Từ Liêm |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Quảng cáo
(Trừ loại Nhà nước cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn (trừ các loại hình Nhà nước cấm) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (trừ rèn rập khuôn tem) |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại (Trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5820 | Xuất bản phần mềm (trừ loại Nhà nước cấm và hoạt động xuất bản phẩm) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Không thực hiện sản xuất, phát sóng các chương trình phát thanh, truyền hình về thời sự - chính trị) Chi tiết: Sản xuất Phim |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ (Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (trừ phát hành chương trình truyền hình) Chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video, phim tài liệu |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc (trừ Xuất bản sách nhạc và bản nhạc) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (Trừ hoạt động báo chí) |
| 6312 | Cổng thông tin (trừ các loại thông tin Nhà nước và các hoạt động báo chí) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm tư vấn pháp luật, hôn nhân có yếu tố nước ngoài, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Trừ thông tin Nhà nước cấm) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh (Trừ hoạt động của phóng viên ảnh) |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7722 | Cho thuê băng, đĩa video |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác Chi tiết: Cho thuê tất cả các loại đồ dùng (cá nhân và gia đình) cho hộ gia đình sử dụng hoặc kinh doanh (trừ thiết bị thể thao và giải trí): - Đồ dệt, trang phục và giày dép; - Đồ trang sức, thiết bị âm nhạc, bàn ghế, phông bạt, quần áo...; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp (trừ dịch vụ nhà nước cấm) |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Trừ họp báo) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (trừ đấu giá) Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí (trừ karaoke, vũ trường) |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật (trừ karaoke, vũ trường) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Trừ Hoạt động của các tổ chức Đảng, đoàn thể, Dạy về tôn giáo) Chi tiết: Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (Không bao gồm Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm về khoa học xã hội và nhân văn) |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (Trừ hoạt động của các nhà báo độc lập) (Trừ các hoạt động Nhà nước cấm) |