0111029149 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Giáo Dục Mh Edu
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Giáo Dục Mh Edu (tên quốc tế: MH EDU EDUCATION DEVELOPMENT AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111029149. Trụ sở đăng ký tại Ô 32, Khu Ia20, Khu Đô Thị Nam Thăng Long, Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thảo Phương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục khác chưa được phân vào đâu cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Bắc Từ Liêm. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/04/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 705 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Luật Gia Phạm - đã hoạt động được 24 năm 11 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Giáo Dục Mh Edu ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Giáo Dục Mh Edu | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MH EDU EDUCATION DEVELOPMENT AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0111029149 |
| Địa chỉ | Ô 32, Khu Ia20, Khu Đô Thị Nam Thăng Long, Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Ô 32, Khu Ia20, Khu Đô Thị Nam Thăng Long, Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thảo Phương |
| Điện thoại | 0376 765 071 |
| Ngày hoạt động | 17/04/2025 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Bắc Từ Liêm |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe; - Đào tạo tự vệ; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (trừ rập khuôn tem) |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ sách, báo, tạp chí Nhà nước cấm) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt đông sản xuất chương trình truyền hình và chương trình quảng cáo; |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (trừ hoạt động phát hành phim điện ảnh) |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (Trừ hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê) |
| 6312 | Cổng thông tin (trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và hoạt động báo chí); |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo trên không, trừ quảng cáo Nhà nước cấm) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin nhà nước cấm) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (Trừ: Hoạt động của những nhà báo độc lập; Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; hoạt động môi giới bản quyền, Tư vấn chứng khoán) Chi tiết: - Hoạt động phiên dịch; - Hoạt động của các tác giả sách khoa học và công nghệ; - Hoạt động môi giới bản quyền (sắp xếp cho việc mua và bán bản quyền); - Hoạt động bởi các đại lý hoặc các đại lý thay mặt cá nhân thường liên quan đến việc tuyển dụng người cho điện ảnh, âm nhạc |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (trừ hoạt động của các trung tâm) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (trừ họp báo) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe; - Đào tạo tự vệ; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính. |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: - Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục, - Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục, - Dịch vụ kiểm tra giáo dục |