0316853332 - Công Ty TNHH TMa Farms
Công Ty TNHH TMa Farms (tên quốc tế: TMA FARMS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TMA FARMS CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316853332. Trụ sở đăng ký tại 53/176/32/18 Đường Số 4, Khu Phố 5, Phường Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Thị Kim Hường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi An Lạc - Thuế cơ sở 9 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/05/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 376 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Chế Biến Nông Hải Sản Hán - Việt - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH TMa Farms ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH TMa Farms | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TMA FARMS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TMA FARMS CO., LTD |
| Mã số thuế | 0316853332 |
| Địa chỉ |
53/176/32/18 Đường Số 4, Khu Phố 5, Phường Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Thị Kim Hường |
| Điện thoại | 0989 814 044 |
| Ngày hoạt động | 12/05/2021 |
| Quản lý bởi | An Lạc - Thuế cơ sở 9 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác (không hoạt động tại trụ sở); |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (không bao gồm hoạt động xông hơi khử trùng); |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (không hoạt động tại trụ sở); |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp (không hoạt động tại trụ sở); |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không hoạt động tại trụ sở); |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Gia công, chế biến các mặt hàng nông sản (không hoạt động tại trụ sở); |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ chơi trẻ em, đồ giả kim hoàn; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; Bán buôn các loại máy công cụ dùng cho mọi vật liệu; |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn dầu điều, vỏ điều và bã điều (Trừ vàng miếng, hóa chất) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi); |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Giao nhận hàng hóa; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan, ủy thác xuất nhập khẩu; Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; Logistics; |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Môi giới, tư vấn bất động sản; Quản lý bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; |