0316841513 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Trung Nam Foods
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Trung Nam Foods (tên quốc tế: TRUNG NAM FOODS TRADING SERVICE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TRUNG NAM FOODS TRADING SERVICE CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316841513. Trụ sở đăng ký tại 337-339 Phạm Văn Bạch, Xã Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đàm Thanh Giang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Tân Bình. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 06/05/2021 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.470 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Hải Nam - đã hoạt động được 34 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Trung Nam Foods trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Trung Nam Foods | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRUNG NAM FOODS TRADING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TRUNG NAM FOODS TRADING SERVICE CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0316841513 |
| Địa chỉ | 337-339 Phạm Văn Bạch, Phường 15, Quận Tân Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 337-339 Phạm Văn Bạch, Xã Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đàm Thanh Giang |
| Điện thoại | 0909 630 848 |
| Ngày hoạt động | 06/05/2021 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Tân Bình |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
(không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (không giết mổ gia súc, gia cầm) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn ( trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ dược phẩm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn nguyên vật liệu đóng gói, dụng cụ làm bánh |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo quyết định 64/2009/QDD-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QDD-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về phê duyệt kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |