0316804825 - Công Ty Cổ Phần Nutri Sài Gòn
Công Ty Cổ Phần Nutri Sài Gòn (tên quốc tế: NUTRI SAIGON JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: NUTRI SAIGON) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316804825. Trụ sở đăng ký tại Tầng 12B, Tòa Nhà Cienco 4, 180 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Minh Phước. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 3. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 13/04/2021 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.445 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Hải Nam - đã hoạt động được 34 năm 1 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Nutri Sài Gòn qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Nutri Sài Gòn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NUTRI SAIGON JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | NUTRI SAIGON |
| Mã số thuế | 0316804825 |
| Địa chỉ | Tầng 12B, Tòa Nhà Cienco 4, 180 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tầng 12B, Tòa Nhà Cienco 4, 180 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Minh Phước |
| Điện thoại | 0906 316 280 |
| Ngày hoạt động | 13/04/2021 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 3 |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
(Không hoạt động tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 0121 | Trồng cây ăn quả (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vật tư y tế tiêu hao như găng tay, khẩu trang, bông, băng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn sơn, véc ni sơn gỗ, sơn sắt thép. Bán buôn bột bả, sơn tường, trần nhà, bột chống thấm. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn găng tay bảo hộ lao động, dụng cụ bảo hộ lao động. Bán buôn nguyên phụ liệu ngành may mặc, thun dệt, các loại dụng cụ làm móng, làm tóc. Bán buôn các loại bao bì giấy, bao bì nhựa, thùng caton, keo dán, các loại giấy. Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa. |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh (trừ dược phẩm). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan |