0109616502 - Công Ty TNHH Cung Ứng Nhân Lực Đại Kỷ Nguyên
Công Ty TNHH Cung Ứng Nhân Lực Đại Kỷ Nguyên (tên quốc tế: DAI KY NGUYEN MANPOWER SUPPLY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: DAI KY NGUYEN CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109616502. Trụ sở đăng ký tại Cụm 11, Thành phố Hà Nội, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Tuyển. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Huyện Phúc Thọ. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 29/04/2021 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 80 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Giải Pháp Nhân Sự Việt Nam - đã hoạt động được 18 năm 3 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Cung Ứng Nhân Lực Đại Kỷ Nguyên ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Cung Ứng Nhân Lực Đại Kỷ Nguyên | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DAI KY NGUYEN MANPOWER SUPPLY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | DAI KY NGUYEN CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0109616502 |
| Địa chỉ | Cụm 11, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Cụm 11, Thành phố Hà Nội, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Tuyển |
| Điện thoại | 0962 270 736 |
| Ngày hoạt động | 29/04/2021 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Huyện Phúc Thọ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Chi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm. Theo Điều 21 Nghị đinh 145/2020/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của bộ luật lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận chuyển hành khách bằng ô tô theo hợp đồng; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết : Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng, Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng), Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ logistics (Theo Điều 4 Nghị định 163/2017/NĐ-CP về kinh doanh dịch vụ logistics). |
| 5320 | Chuyển phát Chi tiết : Cung ứng dịch vụ chuyển phát trong phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh (Điều 21 Luật bưu chính năm 2010). |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kiểm toán, chứng khoán, bảo hiểm). |
| 6621 | Đánh giá rủi ro và thiệt hại |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản và bất động sản hình thành trong tương lai (Theo Điều 75 Luật đầu tư năm 2020 và Điều 55 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2014). |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Môi giới bất động sản (điểm a khoản 1 điều 61 Luật kinh doanh bất động sản 2014); - Tư vấn bất động sản (điểm b khoản 1 điều 61 Luật kinh doanh bất động sản 2014); - Quản lý bất động sản (điêm c khoản 1 điều 61 Luật kinh doanh bất động sản 2014); |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo thuốc lá, hoạt động báo chí) |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm. Theo Điều 21 Nghị đinh 145/2020/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của bộ luật lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động. |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời (Điều 21 Nghị đinh 145/2020/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của bộ luật lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động). |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: -Hoạt động cho thuê lại lao động (Điều 52 Bộ Luật lao động 2019) -Hoạt động dịch vụ đưa người lao động ra nước ngoài (Điều 8, Luật người lao động Việt Nam đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng 2006) |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch (Điều 3, Luật Du lịch 2017) |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế (Theo Điều 32, Điều 33 Luật du lịch năm 2017) |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8010 | Hoạt động bảo vệ cá nhân Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ bảo vệ (Điều 11, Nghị định số 96/2016/NĐ-CP quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện). |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (trừ họp báo) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa (Theo Điều 28 Luật thương mại 2005) (trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu - Các dịch vụ dạy kèm( gia sư); - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính. |