0108242685 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Xuất Nhập Khẩu Family Food
Công Ty TNHH Thương Mại Và Xuất Nhập Khẩu Family Food (tên quốc tế: FAMILY FOOD IMPORT-EXPORT AND TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: FAMILY FOOD IMPORT-EXPORT AND TRADING CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0108242685. Trụ sở đăng ký tại Thôn Bằng Sở, Xã Hồng Vân, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Duy Mạnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thường Tín - Thuế cơ sở 19 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/04/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.175 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Tic Hà Nội - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Thương Mại Và Xuất Nhập Khẩu Family Food ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Xuất Nhập Khẩu Family Food | |
|---|---|
| Tên quốc tế | FAMILY FOOD IMPORT-EXPORT AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | FAMILY FOOD IMPORT-EXPORT AND TRADING CO., LTD |
| Mã số thuế | 0108242685 |
| Địa chỉ |
Thôn Bằng Sở, Xã Hồng Vân, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Duy Mạnh |
| Điện thoại | 0988 759 623 |
| Ngày hoạt động | 23/04/2018 |
| Quản lý bởi | Thường Tín - Thuế cơ sở 19 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: - Giết mổ gia súc, gia cầm: gồm giết, mổ, đóng gói, bảo quản thịt: trâu, bò, lợn, cừu, dê, ngựa, thỏ, các loại gia cầm, lạc đà... - Chế biến và bảo quản thịt: + Sản xuất thịt tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi dạng nguyên con; + Sản xuất thịt tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi dạng pha miếng; + Sản xuất thịt tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi dạng từng phần riêng. + Chế biến mỡ động vật; - Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thịt + Sản xuất thịt sấy khô, hun khói, ướp muối; + Sản xuất sản phẩm thịt gồm: Xúc xích, pate, thịt dăm bông. |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe (Khoản 1 Điều 19, Khoản 1 Điều 20, Khoản 1 Điều 21 Luật an toàn thực phẩm 2010, Điều 28 Nghị định 15/2018/NĐ-CP); - Sản xuất thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng (Điều 4, Điều 5, Điều 8, Điều 9 Nghị định 67/2016 NĐ-CP) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hoá; - Môi giới mua bán hàng hoá. (Trừ môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm, đấu giá hàng hoá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác; - Bán buôn hạt, quả có dầu; - Bán buôn hoa và cây; - Bán buôn thuốc lá lá; - Bán buôn động vật sống; - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác, phế liệu, phế thải và sản phẩm phụ được sử dụng cho chăn nuôi động vật. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Kinh doanh thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng (Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9 Nghị định 67/2016 NĐ-CP, Điều 15 Thông tư 43/2014/TT-BYT) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, karaoke) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Theo Điều 28 Luật Thương mại 2005) |