3603495083 - Công Ty TNHH Thành Đạt Vi Na
Công Ty TNHH Thành Đạt Vi Na (tên quốc tế: THANH DAT VI NA COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THANH DAT VI NA CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3603495083. Trụ sở đăng ký tại Số 252, Ấp Tân Hưng, Xã An Viễn, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Trung Thành. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Trảng Bom - Thuế cơ sở 6 tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/10/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 429 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Cơ Khí Minh Liêm - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thành Đạt Vi Na trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thành Đạt Vi Na | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANH DAT VI NA COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THANH DAT VI NA CO.,LTD |
| Mã số thuế | 3603495083 |
| Địa chỉ |
Số 252, Ấp Tân Hưng, Xã An Viễn, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Trung Thành |
| Ngày hoạt động | 03/10/2017 |
| Quản lý bởi | Trảng Bom - Thuế cơ sở 6 tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Gia công cơ khí (trừ xi mạ) (không gia công tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) . |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) . |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Gia công cơ khí (trừ xi mạ) (không gia công tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ xi mạ, gia công cơ khí) (không lắp đặt tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ xi mạ, gia công cơ khí) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan có hại đến giáo dục thẩm mỹ, nhân cách) (Đối với kinh doanh dược phẩm, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn than củi, củi, trấu, than đá (không chứa hàng tại trụ sở) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (không chứa VLXD tại trụ sở) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý tàu biển (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (trừ kinh doanh dịch vụ hàng không chung). |