3603398996 - Công Ty TNHH Hệ Thống Siêu Thị Việt
Công Ty TNHH Hệ Thống Siêu Thị Việt (tên quốc tế: VIET SYSTEMS SUPERMARKET COMPANY LIMITED; tên viết tắt: VIET SYSTEMS SUPERMARKET CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3603398996. Trụ sở đăng ký tại Số K01-3, Kp Thái Hòa, Phường Long Hưng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trương Tú Quyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Biên Hòa - Đội Thuế liên huyện Biên Hòa - Vĩnh Cửu. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 05/08/2016 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 16 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ Gia Huy - đã hoạt động được 18 năm 10 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Hệ Thống Siêu Thị Việt ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Hệ Thống Siêu Thị Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET SYSTEMS SUPERMARKET COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | VIET SYSTEMS SUPERMARKET CO.,LTD |
| Mã số thuế | 3603398996 |
| Địa chỉ | Số K01-03, Kp Thái Hòa, Phường Long Bình Tân, Thành Phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Số K01-3, Kp Thái Hòa, Phường Long Hưng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trương Tú Quyên |
| Ngày hoạt động | 05/08/2016 |
| Quản lý bởi | Tp. Biên Hòa - Đội Thuế liên huyện Biên Hòa - Vĩnh Cửu |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (riêng rượu, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ dược phẩm) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm, riêng rượu và thuốc lá điếu nội địa, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (riêng rượu, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |