3603378615 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Công Nghệ Và Thiết Bị Do Na
Công Ty TNHH Một Thành Viên Công Nghệ Và Thiết Bị Do Na (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH MTV CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ DO NA) là doanh nghiệp có mã số thuế 3603378615. Trụ sở đăng ký tại Số E 12, Tổ 10, Kp 2, Phường Long Hưng, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Cao Đăng Khoa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn gạo cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Biên Hòa - Vĩnh Cửu. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 18/05/2016 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 19 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn gạo tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Hoàng Hải Hiệp - đã hoạt động được 24 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Công Nghệ Và Thiết Bị Do Na trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Công Nghệ Và Thiết Bị Do Na | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH MTV CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ DO NA |
| Mã số thuế | 3603378615 |
| Địa chỉ | Số E 12, Tổ 10, Kp 2, Phường Long Bình Tân, Thành Phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Số E 12, Tổ 10, Kp 2, Phường Long Hưng, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Cao Đăng Khoa |
| Ngày hoạt động | 18/05/2016 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Biên Hòa - Vĩnh Cửu |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính | Bán buôn gạo |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ xi mạ) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ thịt động vật thuộc danh mục cấm) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (đối với xăng dầu, không kinh doanh xăng dầu tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu và phù hợp với quy hoạch của Tỉnh) (không chứa hàng tại trụ sở) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (không chứa VLXD tại trụ sở) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (trừ thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất bảng 1 theo công ước Quốc tế, hóa chất độc hại thuộc danh mục cấm; không chứa hàng tại trụ sở)(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) (trừ phế liệu độc hại, phế thải nguy hại, phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường; không chứa phế liệu tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |