0111207592 - Công Ty TNHH Kesflow
Công Ty TNHH Kesflow (tên quốc tế: KESFLOW COMPANY LIMITED; tên viết tắt: KESFLOW) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111207592. Trụ sở đăng ký tại N07 Ngõ 67 Phùng Khoang, Phường Đại Mỗ, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đinh Tiến Hưng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/09/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 285 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Công Nghệ Niềm Tin - đã hoạt động được 28 năm 7 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Kesflow trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Kesflow | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KESFLOW COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | KESFLOW |
| Mã số thuế | 0111207592 |
| Địa chỉ |
N07 Ngõ 67 Phùng Khoang, Phường Đại Mỗ, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đinh Tiến Hưng |
| Điện thoại | 0393 454 795 |
| Ngày hoạt động | 08/09/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 5820 | Xuất bản phần mềm (loại trừ xuất bản phẩm) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (không bao gồm hoạt động báo chí, doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh sau khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật về điện ảnh) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ (doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh sau khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật về điện ảnh) |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (không bao gồm hoạt động báo chí, doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh sau khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật về điện ảnh) |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim (doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh sau khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật về điện ảnh) |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc (Không bao gồm hoạt động xuất bản phẩm và các hoạt động liên quan đến báo chí) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin (Trừ hoạt động báo chí) Chi tiết: - Thiết lập website thương mại điện tử; (Hoạt động giao dịch thương mại điện tử doanh nghiệp đăng ký hoạt động không bao gồm các website giao dịch chứng khoán trực tuyến) - Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp; - Cung cấp dịch vụ mạng xã hội; (Doanh nghiệp chỉ hoạt động thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, thiết lập mạng xã hội khi có Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, Giấy phép thiết lập mạng xã hội) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ hoạt động tư vấn luật, kế toán, kiểm toán) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Trừ hoạt động dạy về tôn giáo; Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (loại trừ Hoạt động của các nhà báo độc lập) (doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh sau khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật) |