0109720359 - Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại & Môi Trường Thái Bình
Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại & Môi Trường Thái Bình (tên quốc tế: THAI BINH CONSTRUCTION TRADING & ENVIRONMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THAI BINH CONSTRUCTION TRADING & ENVIRONMENT CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109720359. Trụ sở đăng ký tại Số 3/548/4 Đường Ngô Gia Tự, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Gia Thứng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác, xử lý và cung cấp nước cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Long Biên. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 27/07/2021 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 38 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác, xử lý và cung cấp nước tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Nước Sạch Hà Nội - Xí Nghiệp Kinh Doanh Nước Sạch Đống Đa - đã hoạt động được 31 năm 9 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại & Môi Trường Thái Bình, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại & Môi Trường Thái Bình | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THAI BINH CONSTRUCTION TRADING & ENVIRONMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THAI BINH CONSTRUCTION TRADING & ENVIRONMENT CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0109720359 |
| Địa chỉ | Số 3/548/4 Đường Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 3/548/4 Đường Ngô Gia Tự, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Gia Thứng |
| Điện thoại | 0902 291 359 |
| Ngày hoạt động | 27/07/2021 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Long Biên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (Không chứa, phân loại, xử lý, tái chế rác thải tại địa điểm trụ sở chính) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (Không chứa, phân loại, xử lý, tái chế rác thải tại địa điểm trụ sở chính) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Chỉ được xử lý và tiêu hủy sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy,bảo vệ môi trường) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Chỉ được xử lý và tiêu hủy sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy,bảo vệ môi trường) |
| 3830 | Tái chế phế liệu (Chỉ được xử lý và tiêu hủy sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy,bảo vệ môi trường) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Loại trừ: hệ thống công trình thủy lợi, thủy nông liên tỉnh, liên huyện; kè biển do Nhà nước đầu tư được quy định tại Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Loại trừ: công trình mạng bưu chính công cộng thuộc độc quyền của Nhà nước được quy định tại Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Không bao gồm chia tách đất và cải tạo đất) |
| 4311 | Phá dỡ (Loại trừ: Nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm dò mìn, nổ mìn và hoạt động khác tương tự tại mặt bằng xây dựng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |