0109617305 - Công Ty TNHH Bch Dongwha
Công Ty TNHH Bch Dongwha (tên quốc tế: BCH DONGWHA COMPANY LIMITED; tên viết tắt: BCH DONGWHA CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109617305. Trụ sở đăng ký tại 3115 Tòa C2 D'capital, Số 119 Đường Trần Duy Hưng, Phường Thanh Xuân, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hong Sung Min. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/05/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 464 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Tổng Công Ty Thương Mại Hà Nội - Công Ty Cổ Phần - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Bch Dongwha, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Bch Dongwha | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BCH DONGWHA COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | BCH DONGWHA CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0109617305 |
| Địa chỉ |
3115 Tòa C2 D'capital, Số 119 Đường Trần Duy Hưng, Phường Thanh Xuân, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hong Sung Min |
| Điện thoại | 0962 814 769 |
| Ngày hoạt động | 04/05/2021 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hàng hóa theo quy định của pháp luật |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Dịch vụ liên quan đến sản xuất |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn Dịch vụ lắp đặt |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với công trình xây dựng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với công trình xây dựng |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Dịch vụ xây dựng công trình dân dụng |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Dịch vụ xây dựng công trình dân dụng |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: Dịch vụ xây dựng công trình dân dụng |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Dịch vụ xây dựng công trình dân dụng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Dịch vụ xây dựng công trình dân dụng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Dịch vụ xây dựng công trình dân dụng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn Dịch vụ lắp đặt |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn Dịch vụ lắp đặt |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn Dịch vụ lắp đặt |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Dịch vụ hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) hàng hóa theo quy định của pháp luật |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) hàng hóa theo quy định của pháp luật |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Dịch vụ xếp chỗ ở khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống Tổ chức kinh tế thực hiện dự án chỉ cung cấp dịch vụ sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm; đảm bảo điều kiện an toàn về phòng cháy chữa cháy theo quy định của Luật phòng cháy chữa cháy |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm thuế doanh nghiệp) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu thị trường (không bao gồm thăm dò ý kiến công chúng) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Dịch vụ kiến trúc |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hàng hóa theo quy định của pháp luật |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa đồ gia dụng |