0109604779 - Công Ty TNHH Mobi Media
Công Ty TNHH Mobi Media (tên quốc tế: MOBI MEDIA COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MOBI MEDIA CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109604779. Trụ sở đăng ký tại 9-Tt4 Khu Đô Thị Văn Phú, Phường Kiến Hưng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Thị Khánh Linh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động viễn thông khác cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Đông - Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/04/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 129 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động viễn thông khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Truyền Thông Alpha - đã hoạt động được 32 năm 6 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Mobi Media trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Mobi Media | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MOBI MEDIA COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MOBI MEDIA CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0109604779 |
| Địa chỉ |
9-Tt4 Khu Đô Thị Văn Phú, Phường Kiến Hưng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Thị Khánh Linh |
| Ngày hoạt động | 20/04/2021 |
| Quản lý bởi | Hà Đông - Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động viễn thông khác
(doanh nghiệp chỉ hoạt động khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép) Chi tiết: - Hoạt động của các điểm truy cập internet - Dịch vụ viễn thông cơ bản - Dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng - Đại lý dịch vụ viễn thông - Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: - Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) - Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket) - Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán lẻ súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; bán lẻ tem và tiền kim khí; bán lẻ vàng miếng, vàng nguyên liệu) Chi tiết: Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức lưu động hoặc tại chợ (trừ vàng miếng, vàng nguyên liệu) |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (trừ hoạt động đấu giá) |
| 5813 | Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ Chi tiết: Xuất bản các ấn phẩm định kỳ (trừ hoạt động báo chí) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (trừ hoạt động báo chí) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ (trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (trừ phát hành chương trình truyền hình, phát sóng) |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây (không có hạ tầng mạng) |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây (không có hạ tầng mạng) |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác (doanh nghiệp chỉ hoạt động khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép) Chi tiết: - Hoạt động của các điểm truy cập internet - Dịch vụ viễn thông cơ bản - Dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng - Đại lý dịch vụ viễn thông - Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn, hướng dẫn hoặc trợ giúp hoạt động đối với doanh nghiệp |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh (trừ hoạt động của phóng viên ảnh) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |