0109568633 - Công Ty Cổ Phần Đồng Mô – Eco Trip
Công Ty Cổ Phần Đồng Mô – Eco Trip (tên quốc tế: DONG MO - ECO TRIP JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: DONG MO - ECO TRIP., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109568633. Trụ sở đăng ký tại 32 Phan Bội Châu, Phường Cửa Nam, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Thị Thu Hường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Điều hành tua du lịch cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hoàn Kiếm - Thuế cơ sở 1 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/03/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 236 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Điều hành tua du lịch tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty TNHH Nam Việt - đã hoạt động được 32 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đồng Mô – Eco Trip ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đồng Mô - Eco Trip | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DONG MO - ECO TRIP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | DONG MO - ECO TRIP., JSC |
| Mã số thuế | 0109568633 |
| Địa chỉ |
32 Phan Bội Châu, Phường Cửa Nam, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Thị Thu Hường |
| Điện thoại | 0823 636 582 |
| Ngày hoạt động | 26/03/2021 |
| Quản lý bởi | Hoàn Kiếm - Thuế cơ sở 1 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Điều hành tua du lịch |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa (Loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Loại trừ hoạt động đấu giá tài sản, các mặt hàng thuộc danh mục hàng hóa cấm kinh doanh) |
| 4785 | Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ Loại trừ hoạt động đấu giá tài sản |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (Điều 4 Nghị định 10/2020/NĐ-CP về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt (Điều 5 Nghị định 10/2020/NĐ-CP về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (Điều 6 Nghị định 10/2020/NĐ-CP về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 7 Nghị định 10/2020/NĐ-CP về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (Điều 8 Nghị định 10/2020/NĐ-CP về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương Chi tiết: Vận tải hành khách ven biển |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương Chi tiết: Vận tải hàng hóa ven biển |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hoá trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu - Các hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải bộ - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; (Đối với các nghành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật) |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác Chi tiết: Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: -Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, trong khoảng thời gian cụ thể; |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Trừ họp báo) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; (Không bao gồm: hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu). ( Điều 28 Luật Thương mại 2005 ) |