0315956462 - Công Ty TNHH Tane
Công Ty TNHH Tane (tên quốc tế: TANE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TANE CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0315956462. Trụ sở đăng ký tại Số 42/18, Đường Hoàng Hoa Thám, Phường Gia Định, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Nguyệt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bình Thạnh - Thuế cơ sở 14 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/10/2019 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.803 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Thái Á - đã hoạt động được 33 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tane trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tane | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TANE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TANE CO., LTD |
| Mã số thuế | 0315956462 |
| Địa chỉ |
Số 42/18, Đường Hoàng Hoa Thám, Phường Gia Định, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Nguyệt |
| Điện thoại | 0988 109 412 |
| Ngày hoạt động | 15/10/2019 |
| Quản lý bởi | Bình Thạnh - Thuế cơ sở 14 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn mỹ phẩm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Trừ giết mổ gia súc gia cầm) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (Không hoạt động tại trụ sở, trừ sản xuất thực phẩm tươi sống) |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột (Trừ sản xuất thực phẩm tươi sống) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1072 | Sản xuất đường (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Trừ sản xuất thực phẩm tươi sống) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Trừ sản xuất thực phẩm tươi sống) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn mỹ phẩm |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn mỹ phẩm, thực phẩm chức năng và các sản phẩm của công ty kinh doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Thực hiện đúng theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh). |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh. |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm, thực phẩm chức năng và các sản phẩm của công ty kinh doanh |