0105824741 - Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Vân Đình
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Vân Đình (tên viết tắt: CÔNG TY CỔ PHẦN VÂN ĐÌNH) là doanh nghiệp có mã số thuế 0105824741. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 31 Xóm Bệnh Viện, Thôn Thanh Ấm, Xã Vân Đình, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Mạnh Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Vân Đình - Thuế cơ sở 20 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/03/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 14 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 915 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Thăng Long - đã hoạt động được 32 năm 7 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Vân Đình, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Vân Đình | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY CỔ PHẦN VÂN ĐÌNH |
| Mã số thuế | 0105824741 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 31 Xóm Bệnh Viện, Thôn Thanh Ấm, Xã Vân Đình, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Mạnh Hà |
| Điện thoại | 0243 398 139 |
| Ngày hoạt động | 17/03/2012 |
| Quản lý bởi | Vân Đình - Thuế cơ sở 20 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Các công trình thể thao ngoài trời; - Xây dựng các công trình di tích lịch sử và các công trình văn hóa; - Thi công xây dựng công trình: + Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng + Thi công công tác xây dựng công trình nhà công nghiệp + Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản + Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng gồm: Nhiệt điện, điện địa nhiệt, Thủy điện, Điện gió, điện mặt trời, điện thủy triều, Điện sinh khối, điện rác, điện khí biogas, Đường dây và trạm biến áp + Thi công công tác xây dựng công trình giao thông, gồm: Đường bộ, đường sắt, cầu – hầm, đường thuỷ nội địa – hàng hải + Thi công công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) + Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: Cấp nước, thoát nước, xử lý chất thải rắn + Thi công công tác xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình;...) |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm: Nổ mìn, dò mìn và các loại tương tự); |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chỉ gồm có: Kinh doanh vật liệu xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết - Tư vấn đấu thầu xây dựng công trình - Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, dân dụng, công nghiệp và thủy lợi trong lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện - Thẩm định thiết kế kỹ thuật công trình (trong phạm vi chứng chỉ đã đăng ký) - Thẩm tra tổng dự toán công trình xây dựng - Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Khảo sát xây dựng, bao gồm: Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất công trình - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nhà công nghiệp + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp dầu khí + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp năng lượng, gồm: Nhiệt điện, điện địa nhiệt, Thủy điện, Điện gió, điện mặt trời, điện thủy triều, Điện sinh khối, điện rác, điện khí biogas, Đường dây và trạm biến áp + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông, gồm: Đường bộ, đường sắt, cầu – hầm, đường thuỷ nội địa, hàng hải + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: Cấp nước, thoát nước; xử lý chất thải Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình;...) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: trang trí nội ngoại thất công trình |