0102549938 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Đầu Tư Trường Phát
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Đầu Tư Trường Phát (tên quốc tế: TRUONG PHAT INVESTMENT TRADING JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0102549938. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 05, Ngách 61/01/08, Đường K2, Tổ 15, Phường Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Minh Hiệu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn tổng hợp cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/11/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 715 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn tổng hợp tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kim Quy - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Đầu Tư Trường Phát, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Đầu Tư Trường Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRUONG PHAT INVESTMENT TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0102549938 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 05, Ngách 61/01/08, Đường K2, Tổ 15, Phường Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Minh Hiệu |
| Điện thoại | 0243 768 986 |
| Ngày hoạt động | 23/11/2007 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: - Mua, bán hàng tiêu dùng. - - Mua, bán các loại vật tư, máy móc thiết bị ngành xây dựng , ngành giao thông vận tải, ngành cấp thoát nước và môi trường, ngành luyện cán thép, thiết bị gia dụng, đồ dùng văn phòng phẩm. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, chế biến hàng nông, lâm sản, thủy hải sản, lương thực thực phẩm (trừ loại nhà nước cấm) |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì, bảo hành, bảo dưỡng các loại máy móc, phương tiện vận tải, trang thiết bị phụ tùng phục vụ ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: lắp đặt, bảo hành, bảo trì trang thiết bị các công trình công nghiệp, công trình điện, cấp thoát nước dân dụng và công nghiệp. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Khoan phun, khoan phụt, gia cố địa chất công trình, xử lý chống thấm, đóng cọc móng, khoan khai thác nước |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hoá; Môi giới mua bán hàng hoá |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Buôn bán hàng nông, lâm sản, thủy hải sản, lương thực thực phẩm (trừ loại nhà nước cấm) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: - Mua, bán hàng tiêu dùng. - - Mua, bán các loại vật tư, máy móc thiết bị ngành xây dựng , ngành giao thông vận tải, ngành cấp thoát nước và môi trường, ngành luyện cán thép, thiết bị gia dụng, đồ dùng văn phòng phẩm. |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Buôn bán hàng thủ công mỹ nghệ |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hóa, vận chuyển hành khách bằng ô tô theo hợp đồng. |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn kiến trúc: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; - Thiết kế máy móc và thiết bị; - Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông. |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa và trang trí nội, ngoại thất, lắp đặt trang thiết bị cho các công trình xây dựng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Môi giới thương mại; Dịch vụ ủy thác mua bán nguyên vật liệu - hàng hóa, dịch vụ giao nhận hàng hóa và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |