0109441605 - Công Ty Cổ Phần G.p.h
Công Ty Cổ Phần G.p.h (tên quốc tế: G.P.H JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: G.P.H, JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109441605. Trụ sở đăng ký tại Nhà Số 7- Ngõ 441/1/3 Phố Vũ Hữu, Phường Thanh Xuân, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Quỳnh Dương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động tư vấn quản lý cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thanh Xuân - Thuế cơ sở 6 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/12/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 530 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động tư vấn quản lý tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Viễn Đông Iii - đã hoạt động được 31 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần G.p.h, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần G.p.h | |
|---|---|
| Tên quốc tế | G.P.H JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | G.P.H, JSC |
| Mã số thuế | 0109441605 |
| Địa chỉ |
Nhà Số 7- Ngõ 441/1/3 Phố Vũ Hữu, Phường Thanh Xuân, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Quỳnh Dương |
| Điện thoại | 0948 418 586 |
| Ngày hoạt động | 04/12/2020 |
| Quản lý bởi | Thanh Xuân - Thuế cơ sở 6 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn lập dự án đầu tư, quản lý dự án, lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu các công trình xây dựng; Dịch vụ tư vấn lập các hồ sơ chuẩn bị đầu tư. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình thể thao ngoài trời; Chia tách đất; cải tạo đất |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Trừ hoạt động kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ tư vấn bất động sản; Quản lý bất động sản; Sàn giao dịch bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn lập dự án đầu tư, quản lý dự án, lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu các công trình xây dựng; Dịch vụ tư vấn lập các hồ sơ chuẩn bị đầu tư. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Hoạt động kiến trúc, hoạt động đo đạc bản đồ, hoạt độ động thăm dò địa chất và nguồn nước; - Khảo sát xây dựng công trình: Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất; Khảo sát thủy văn; - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế và thẩm tra thiết kế: Công trình giao thông; Công trình hạ tầng kỹ thuật; Công trình dân dụng; Công trình thủy lợi; Công trình chiếu sáng; Mạng thông tin - liên lạc trong công trình xây dựng; Hệ thống xử lý nước cấp, nước thải; Thiết kế phòng cháy – chữa cháy; Đường dây và trạm biến áp đến 35KV; - Giám sát xây dựng và hoàn thiện các công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Công trình dân dụng; Công trình thủy lợi; Hệ thống chiếu sáng; Mạng thông tin - liên lạc trong công trình xây dựng; Hệ thống xử lý nước cấp, nước thải; Thiết kế phòng cháy – chữa cháy; Đường dây và trạm biến áp đến 35KV; - Kiểm định xây dựng ; - Định giá xây dựng; - Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế kết cấu công trình, trang trí nội ngoại thất |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển |