0105893093 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Lắp Nam Thành
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Lắp Nam Thành (tên quốc tế: NAM THANH CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: NAM THANH INVEST.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0105893093. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 9, Ngõ 7, Đường Lê Đức Thọ, Phường Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Đoàn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lập trình máy vi tính cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/05/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 14 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 659 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lập trình máy vi tính tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tiền Phong - đã hoạt động được 32 năm.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Lắp Nam Thành, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Lắp Nam Thành | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NAM THANH CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | NAM THANH INVEST.,JSC |
| Mã số thuế | 0105893093 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 9, Ngõ 7, Đường Lê Đức Thọ, Phường Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Đoàn |
| Điện thoại | 0989 777 007 |
| Ngày hoạt động | 21/05/2012 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Lập trình máy vi tính |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt Chi tiết: Khai thạc quặng bôxít; |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông (trừ thiết bị thu phát sóng); |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy Thi công các công trình xăng dầu Chi tiết: - Xây dựng công trình công nghiệp, trừ nhà cửa như: Các nhà máy lọc dầu, Các xưởng hoá chất, - Xây dựng công trình cửa như: Đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống,Đập và đê. - Xây dựng đường hầm ; - Các công việc xây dựng khác không phải nhà như: Các công trình thể thao ngoài trời |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc, Thử độ ẩm và các công việc thử nước, Chống ẩm các toà nhà, Chôn chân trụ. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; - Bán buôn xi măng; - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; - Bán buôn kính xây dựng; - Bán buôn sơn, vécni; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Bán buôn đồ ngũ kim; - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn (không bao gồm kinh doanh quán bar) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5820 | Xuất bản phần mềm (trừ xuất bản phẩm) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (không bao gồm hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê) |
| 6312 | Cổng thông tin (trừ hoạt động báo chí); |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế quy hoạch xây dựng Thiết kế kiến trúc công trình Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng Tư vấn, thiết kế các công trình giao thông, thủy lợi Tư vấn, thiết kế hệ thống điện Tư vấn lập quy hoạch mặt bằn các công trình xây dựng Giám sát thi công xây dựng công trình lắp đặt thiết bị điện, các công trình dân dụng công nghiệp hệ thống kỹ thuật, giao thông thủy lợi. Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ cấp thoát nước công trình xây dựng tư vấn đấu thầu Lập dự án đầu tư xây dựng công trình (không bao gồm lập dự toán, tổng dự toán các các chi phí đầu tư xây dựng công trình) Thiết kế mạng thông tin - liên lạc công trình xây dựng Giám sát mạng thông tin - liên lạc công trình xây dựng Chi tiết: Tư vấn thiết kế, giám sát các công trình xăng dầu |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc thiết bị văn phòng; |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh; |