0101071053 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại & Công Nghệ Khảo Sát
Công Ty Cổ Phần Thương Mại & Công Nghệ Khảo Sát (tên quốc tế: SURVEY TECHNOLOGY & TRADING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: SUJCOM ., JSC.) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101071053. Trụ sở đăng ký tại 159 Khâm Thiên, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Lơ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/11/2000 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 25 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.693 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Công Nghiệp Nặng Mico - đã hoạt động được 33 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại & Công Nghệ Khảo Sát trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại & Công Nghệ Khảo Sát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SURVEY TECHNOLOGY & TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | SUJCOM ., JSC. |
| Mã số thuế | 0101071053 |
| Địa chỉ |
159 Khâm Thiên, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Lơ |
| Điện thoại | 0243 518 338 |
| Ngày hoạt động | 22/11/2000 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng (chủ yếu là máy móc, thiết bị, vật tư ngành khảo sát, trắc địa - bản đồ địa chất, điện lạnh, thực phẩm công nghiệp) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên Chi tiết: Khoan địa chất công trình |
| 1811 | In ấn Chi tiết: In (trừ loại hình Nhà nước cấm) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in Chi tiết: Dịch vụ liên quan đến in (trừ loại hình Nhà nước cấm) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học Chi tiết: Sửa chữa, hiệu chuẩn chất lượng đo lường và máy đo đạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng thủy lợi |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng cơ sở; - Xây dựng các công trình công nghiệp |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng (chủ yếu là máy móc, thiết bị, vật tư ngành khảo sát, trắc địa - bản đồ địa chất, điện lạnh, thực phẩm công nghiệp) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải khách bằng taxi |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải bằng ô tô: vận tải khách theo tuyến cố định, vận tải khách theo hợp đồng , vận tải khách du lịch |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Kinh doanh các dịch vụ phục vụ khách du lịch |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Định giá bất động sản; - Môi giới bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Xây dựng cơ sở dữ liệu đo đạc và bản đồ; - Đo vẽ, thành lập bản đồ địa chính các tỷ lệ; - Đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ: 1:2000 và 1:5000; - Khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình đo đạc và bản đồ; - Dịch vụ tư vấn kỹ thuật công nghệ tài nguyên - Môi trường (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình); - Thẩm tra dự án, giám sát thi công; - Dịch vụ kỹ thuật trong lĩnh vực điện tử, tin học; - Tư vấn, khảo sát xây dựng, giao thông, đo vẽ bản đồ (trừ thiết kế công trình) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: - Kiểm định phương tiện đo, - Hiệu chuẩn phương tiện đo, chuẩn đo lường - Thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |