0110699888 - Công Ty TNHH Thương Mại & Du Lịch Việt-Hanoi Tourist
Công Ty TNHH Thương Mại & Du Lịch Việt-Hanoi Tourist (tên quốc tế: VIET-HA NOI TOURIST TOURISM AND TRADING COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110699888. Trụ sở đăng ký tại Số 69 Hàng Trống, Phường Hoàn Kiếm, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Thị Hằng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đại lý du lịch cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 26/04/2024 và hiện ở tình trạng: Tạm ngừng KD có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 966 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đại lý du lịch tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Du Lịch Đường Sắt Hà Nội - đã hoạt động được 28 năm.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại & Du Lịch Việt-Hanoi Tourist trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại & Du Lịch Việt-Hanoi Tourist | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET-HA NOI TOURIST TOURISM AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0110699888 |
| Địa chỉ |
Số 69 Hàng Trống, Phường Hoàn Kiếm, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Thị Hằng |
| Điện thoại | 08483 679 829 |
| Ngày hoạt động | 26/04/2024 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm ngừng KD có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Đại lý du lịch
(Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải đảm bảo đáp ứng các điều kiện trong suốt quá trình hoạt động) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa (Không hoạt động tại trụ sở công ty) |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Không hoạt động tại trụ sở công ty) |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột (Không hoạt động tại trụ sở công ty) |
| 0114 | Trồng cây mía (Không hoạt động tại trụ sở công ty) |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào (Không hoạt động tại trụ sở công ty) |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi (Không hoạt động tại trụ sở công ty) |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu (Không hoạt động tại trụ sở công ty) |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Không hoạt động tại trụ sở công ty) |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác (Không hoạt động tại trụ sở công ty) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (Không hoạt động tại trụ sở công ty) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (Không hoạt động tại trụ sở công ty) |
| 0149 | Chăn nuôi khác (Không hoạt động tại trụ sở công ty) |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh (Loại trừ thiết bị phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình định vị) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (Theo điều 68, điều 72, luật kinh doanh bất động sản 2014) |
| 7911 | Đại lý du lịch (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải đảm bảo đáp ứng các điều kiện trong suốt quá trình hoạt động) |
| 7912 | Điều hành tua du lịch (Điều 38 Luật du lịch số 44/2005 QH11 ngày 14/06/2005) |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch (Điều 38 Luật du lịch số 44/2005 QH11 ngày 14/06/2005) |
| 9620 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |