3600519434 - Công Ty TNHH Thuận Lâm
Công Ty TNHH Thuận Lâm là doanh nghiệp có mã số thuế 3600519434. Trụ sở đăng ký tại Bn4, Lk38, Đường N1, Kdc Võ Thị Sáu, Khu Phố 7, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ninh Đức Yên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng rừng và chăm sóc rừng cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/01/2002 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 24 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 31 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng rừng và chăm sóc rừng tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại - Xây Dựng Và Du Lịch Việt Can - đã hoạt động được 32 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thuận Lâm trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thuận Lâm | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3600519434 |
| Địa chỉ |
Bn4, Lk38, Đường N1, Kdc Võ Thị Sáu, Khu Phố 7, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ninh Đức Yên |
| Điện thoại | 0251 882 358 |
| Ngày hoạt động | 22/01/2002 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Trồng rừng và chăm sóc rừng
Chi tiết: Trồng rừng, sản xuất giống cây trồng (lâm nghiệp) (không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò (không chăn nuôi tại trụ sở) |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la (không chăn nuôi tại trụ sở) |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu (không chăn nuôi tại trụ sở) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (không chăn nuôi tại trụ sở) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không chăn nuôi tại trụ sở) |
| 0149 | Chăn nuôi khác (không chăn nuôi tại trụ sở) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: Chế biến nông sản (không chế biến tại trụ sở) |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Trồng rừng, sản xuất giống cây trồng (lâm nghiệp) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0220 | Khai thác gỗ Chi tiết: Khai thác gỗ rừng trồng (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định pháp luật). |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ Chi tiết: Chế biến gỗ (không chế biến tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Khai hoang bằng cơ giới (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định pháp luật). |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng. - Thi công cơ giới. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn giống cây trồng (nông, lâm nghiệp). - Bán buôn các loại hạt giống. - Bán buôn nông sản (phải thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ ) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn hàng trang trí nội thất. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn gỗ từ nguồn gỗ hợp pháp). - Bán buôn vật liệu xây dựng. (không chứa hàng tại trụ sở) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón. |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |