0100379751 - Công Ty TNHH Mai Trang
Công Ty TNHH Mai Trang (tên quốc tế: MAI TRANG COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MAI TRANG CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100379751. Trụ sở đăng ký tại Tầng 8, Tòa Nhà Sunshine Center, Số 16 Đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Bá Sinh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/07/1998 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 27 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.040 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tân Xuân - đã hoạt động được 33 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Mai Trang trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Mai Trang | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MAI TRANG COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MAI TRANG CO., LTD |
| Mã số thuế | 0100379751 |
| Địa chỉ |
Tầng 8, Tòa Nhà Sunshine Center, Số 16 Đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Bá Sinh |
| Ngày hoạt động | 07/07/1998 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; Dịch vụ nhà đất, cho thuê nhà, cao ốc văn phòng; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác - Chi tiết: Chăn nuôi gia súc, thuỷ hải sản; |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng - Chi tiết: Sản xuất đồ gỗ cao cấp; |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - Chi tiết: Xây dựng dân dụng, công nghiệp (chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện năng lực thi công theo quy định pháp luật). |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Chi tiết: Lắp đặt trang trí nội thất; |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác - Chi tiết: Buôn bán ô tô; |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác - Chi tiết: Buôn bán linh kiện, phụ tùng ô tô; |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy - Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng ô tô; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hoá; |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Kinh doanh sinh vật cảnh; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Buôn bán vật liệu, phụ gia máy móc thiết bị trong xây dựng và công nghiệp; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Buôn bán hàng tư liệu tiêu dùng; |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) - Chi tiết: Kinh doanh vận tải bằng ô tô các loại hình sau: Vận tải khách theo tuyến cố định; Vận tải khách bằng taxi; Vận tải khách theo hợp đồng; Vận tải khách du lịch. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ nhà nghỉ (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường); |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; Dịch vụ nhà đất, cho thuê nhà, cao ốc văn phòng; |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Dịch vụ vui chơi giải trí (không gồm loại hình nhà nước cấm) |