0104300953 - Công Ty Cổ Phần Cung Ứng Kỹ Thuật Att
Công Ty Cổ Phần Cung Ứng Kỹ Thuật Att (tên quốc tế: ATT TECHNOLOGY PROVIDING JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0104300953. Trụ sở đăng ký tại Số 48 Tt12- Kđt Văn Phú, Phường Kiến Hưng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Văn Thanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí cùng với 41 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/12/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 158 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Công Trình Hoàng Hà - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Cung Ứng Kỹ Thuật Att qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Cung Ứng Kỹ Thuật Att | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ATT TECHNOLOGY PROVIDING JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0104300953 |
| Địa chỉ |
Số 48 Tt12- Kđt Văn Phú, Phường Kiến Hưng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Văn Thanh |
| Điện thoại | 0989 838 589 |
| Ngày hoạt động | 17/12/2009 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
43221: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước 43222: Lắp đặt hệ thống sưởi và điều hòa không khí |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng; |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí 43221: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước 43222: Lắp đặt hệ thống sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Chi tiết: Tư vấn, thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, camera quan sát, hệ thống chống trộm (Điều 43 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014), Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...; Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Bán buôn thiết bị phòng cháy chữa cháy (Điều 45 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014) - Bán buôn hoá chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) - Bán buôn cao su - Bán tơ, xơ, sợi dệt - Bán buôn phụ liệu may mặc và giầy dép - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thiết bị phòng cháy chữa cháy (Điều 45Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014). |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại (trừ ô tô chuyên dụng); |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát; Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy (Điều 41 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014) - Thiết kế kiến trúc công trình - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế cơ - điện công trình; - Thiết kế cấp - thoát nước công trình; - Thiết kế xây dựng công trình giao thông; Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.( Khoản 8 điều 1 nghị định 100/2018/NĐ-CP) - Giám sát công tác xây dựng bao gồm: + Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật + Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (Khoản 9 điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP) - Khảo sát xây dựng, bao gồm: Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất công trình. - Lập quy hoạch xây dựng - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình, bao gồm: Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; thiết kế cơ - điện công trình; thiết kế cấp - thoát nước công trình; thiết kế xâ dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. - Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Thi công xây dựng công trình. - Giám sát thi công xây dựng công trình. - Kiểm định xây dựng. - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng (Khoản 20 Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về công nghệ PCCC, chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy, Huấn luyện, hướng dẫn nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy (Điều 42 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác 77302: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển |