3502316789 - Công Ty CP Thương Mại Và Dịch Vụ Kỹ Thuật Ebisu
Công Ty CP Thương Mại Và Dịch Vụ Kỹ Thuật Ebisu (tên quốc tế: EBISU TECHNICAL SERVICES AND TRADING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: CÔNG TY CỔ PHẦN TM VÀ DV KỸ THUẬT EBISU) là doanh nghiệp có mã số thuế 3502316789. Trụ sở đăng ký tại 75 Nguyễn Trọng Quản, Phường Tam Thắng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Quang Hưng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 24 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/09/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 13 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đối Tác Chân Thật - đã hoạt động được 17 năm 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty CP Thương Mại Và Dịch Vụ Kỹ Thuật Ebisu ở bảng dưới đây.
| Công Ty CP Thương Mại Và Dịch Vụ Kỹ Thuật Ebisu | |
|---|---|
| Tên quốc tế | EBISU TECHNICAL SERVICES AND TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | CÔNG TY CỔ PHẦN TM VÀ DV KỸ THUẬT EBISU |
| Mã số thuế | 3502316789 |
| Địa chỉ |
75 Nguyễn Trọng Quản, Phường Tam Thắng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Quang Hưng |
| Điện thoại | 0254 351 500 |
| Ngày hoạt động | 19/09/2016 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 24 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng định kỳ tàu thuyền; Sửa chữa và bảo dưỡng thuyền, xuồng thể thao và giải trí; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn; Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại trừ sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng; |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi Chi tiết: - Đóng tàu, phà, xà lan, tàu dắt... - Đóng tàu đánh cá và tàu chế biến cá. - Đóng tàu di chuyển bằng đệm không khí (trừ loại tàu dùng cho giải trí); - Xây dựng dàn khoan, tàu nổi hoặc tàu lặn; - Thiết lập cấu kiện nổi: Sàn tàu nổi, thuyền phao, giếng kín, giàn nổi, phao cứu đắm, xà lan nổi, xà lan bốc dỡ hàng, cần trục nổi, mảng hơi không thể tái tạo... - Sản xuất các bộ phận cho tàu và cho cấu kiện nổi. |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí Chi tiết: - Sản xuất xuồng hơi và bè mảng; - Đóng thuyền buồm có hoặc không có trợ lực; - Đóng xuồng máy; - Đóng tàu đệm không khí dùng cho giải trí; - Đóng tàu du lịch và tàu thể thao khác như: Ca nô, xuồng caiac (xuồng gỗ nhẹ), xuồng chèo, xuồng nhỏ. |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc thiết bị tàu thủy; Sửa chữa và bảo dưỡng các cấu kiện nổi; |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng định kỳ tàu thuyền; Sửa chữa và bảo dưỡng thuyền, xuồng thể thao và giải trí; |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị không nằm trong các mã ngành 3311, 3312, 3313, 3314, 3315; |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: Sản xuất điện gió, điện mặt trời, điện khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị, phụ tùng tàu thủy; Mua bán máy móc, thiết bị, phụ tùng ngành hàng hải, ngành công nghiệp; Mua bán máy móc, thiết bị, phụ tùng dùng cho nhà máy điện; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |