3601060369 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Nông Sản Việt Hà
Công Ty TNHH Một Thành Viên Nông Sản Việt Hà (tên quốc tế: VIET HA AGRICULTURAL PRODUCTS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY NÔNG SẢN VIỆT HÀ) là doanh nghiệp có mã số thuế 3601060369. Trụ sở đăng ký tại Số 79, Tây Minh, Xã Xuân Phú, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Ngọc Việt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/10/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 17 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 523 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hảo - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Nông Sản Việt Hà trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Nông Sản Việt Hà | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET HA AGRICULTURAL PRODUCTS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY NÔNG SẢN VIỆT HÀ |
| Mã số thuế | 3601060369 |
| Địa chỉ |
Số 79, Tây Minh, Xã Xuân Phú, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Việt |
| Điện thoại | 0919 308 567 |
| Ngày hoạt động | 16/10/2008 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(trừ động vật hoang dã) (đối với hạt điều và bông vải phải thực hiện theo Quyết định số 80/2002/QĐ-TTg ngày 24/6/2002 của Thủ tướng Chính phủ). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: Sấy nông sản. |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Gia công, chế biến nông sản hạt điều |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ động vật hoang dã) (đối với hạt điều và bông vải phải thực hiện theo Quyết định số 80/2002/QĐ-TTg ngày 24/6/2002 của Thủ tướng Chính phủ). |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ thịt động vật hoang dã trong danh mục cấm) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ thịt động vật hoang dã trong danh mục cấm) |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) (trừ hoạt động của ngân hàng) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng (trừ hoạt động của ngân hàng) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |