0101434959 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Huyền Linh
Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Huyền Linh (tên quốc tế: HUYEN LINH TRADING AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HUYEN LINH CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101434959. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 7, Hẻm 26/98, Ngõ Thái Thịnh 2, Phố Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hồ Thị Kim Hoa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/01/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 22 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.176 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Tic Hà Nội - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Huyền Linh trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Huyền Linh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUYEN LINH TRADING AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HUYEN LINH CO., LTD |
| Mã số thuế | 0101434959 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 7, Hẻm 26/98, Ngõ Thái Thịnh 2, Phố Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hồ Thị Kim Hoa |
| Ngày hoạt động | 09/01/2004 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
- Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau, quả, cà phê, chè,đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, đồ hộp, thực phẩm đông lạnh. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất, mua bán hàng thủ công mỹ nghệ; |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông, dân dụng, công nghiệp |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng - Chi tiết: San lấp mặt bằng; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hoá |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau, quả, cà phê, chè,đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, đồ hộp, thực phẩm đông lạnh. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống - Chi tiết: Buôn bán mặt hàng rượu, bia, thuốc lá, nước giải khát; |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào - Chi tiết: Buôn bán các mặt hàng thuốc lá điếu nội; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Buôn bán vật liệu xây dựng; |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Rau, quả tươi, đông lạnh hoặc được bảo quản, chế biến; sữa, sản phẩm từ sữa và trứng; thịt và sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm, tươi, đông lạnh và chế biến; hàng thuỷ sản tươi, đông lạnh và chế biến; bánh, mứt, kẹo; |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Vận tải hàng hóa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - Chi tiết: Dịch vụ kho bãi (trừ kinh doanh bất động sản) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - Chi tiết: Dịch vụ ăn uống, giải khát (không bao gồm kinh doanh quán bar, karaoke, vũ trường) |