0111531158 - Công Ty TNHH Cơ Khí Và Giải Pháp Kỹ Thuật Cdt Việt Nam
| Công Ty TNHH Cơ Khí Và Giải Pháp Kỹ Thuật Cdt Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CDT VIET NAM ENGINEERING SOLUTIONS AND MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CDT VIETNAM MECHANICAL ENGINEERING SOLUTIONS |
| Mã số thuế | 0111531158 |
| Địa chỉ |
Khu Tái Định Cư 31 Hộ Dân Và Đấu Giá Quyền Sử Dụng Đất, Xã Mê Linh, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Huy Chung |
| Ngành nghề chính | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su Chi tiết: - Sản xuất các sản phẩm khác từ cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp, cao su chưa lưu hóa hoặc đã lưu hóa hoặc đã làm cứng như: Đĩa cao su, tấm, mảnh, thanh cao su, Ống, vòi cao su, + Sản xuất băng tải, băng truyền bằng cao su, Đồ dùng vệ sinh bằng cao su: Dụng cụ tránh thai cao su, chai chườm nước nóng, Quần áo bằng cao su (nếu quần áo được sản xuất bằng cách gắn dán, chứ không phải khâu), Tấm phủ sàn bằng cao su, Cáp và sợi cao su, Sợi cao su hóa, Vòng, thiết bị phụ và chất gắn bằng cao su, Trục cán bằng cao su, Đệm hơi cao su, Sản xuất bóng bay; - Sản xuất chổi cao su; - Sản xuất ống cao su cứng; - Sản xuất lược cao su, lô cuốn tóc cao su và đồ tương tự; - Sản xuất khe co giãn cao su (hay còn gọi là khớp nối giãn nở) dùng trong ngành xây dựng; - Sản xuất cao su xốp. - Sản xuất nguyên liệu sửa chữa cao su; - Sản xuất sản phẩm dệt được tráng, phủ cao su với cao su là thành phần chính; - Đệm nước cao su; - Túi tắm bằng cao su; - Quần áo lặn bằng cao su; - Sản xuất thảm từ cao su; - Sản xuất trang phục từ mủ cao su. |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn - Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy tính và thiết bị ngoại vi; - Bán buôn phương tiện vận tải, ví dụ như đầu máy xe lửa, xe kéo bốn bánh,..., trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp; - Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; - Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy tính; - Bán buôn máy móc cho công nghiệp dệt, may, máy may, máy dệt kim; - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường; - Bán buôn các loại máy công nghiệp cho công công nghệ bồi đắp vật liệu (hay còn gọi là in 3D); - Bán buôn máy móc và thiết bị khai thác mỏ, xây dựng và kỹ thuật dân dụng, ví dụ như máy xúc,...; - Bán buôn rào chắn giao thông, cột chắn xe, đèn đường, đèn giao thông, biển báo giao thông, trạm dừng xe buýt, xe điện,... |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Trừ mặt hàng Nhà nước cấm kinh doanh |