0111537897 - Công Ty Cổ Phần Hạ Tầng Môi Trường Xanh
Công Ty Cổ Phần Hạ Tầng Môi Trường Xanh (tên quốc tế: GREEN ENVIRONMENTAL INFRASTRUCTURE JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111537897. Trụ sở đăng ký tại Nhà 35A Ngách 103 Ngõ 1194 Đường Láng, Phường Láng, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hoàng Minh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Tái chế phế liệu cùng với 40 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 10 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Tái chế phế liệu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Pacific Partners - đã hoạt động được 10 năm 3 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Hạ Tầng Môi Trường Xanh, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Hạ Tầng Môi Trường Xanh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GREEN ENVIRONMENTAL INFRASTRUCTURE JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0111537897 |
| Địa chỉ |
Nhà 35A Ngách 103 Ngõ 1194 Đường Láng, Phường Láng, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hoàng Minh |
| Ngành nghề chính |
Tái chế phế liệu
(Trừ các hoạt động nhà nước cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác Chi tiêt: - Sản xuất gỗ dán, bìa giấy đủ mỏng để sử dụng dán hoặc làm gỗ dán hoặc sử dụng cho các mục đích khác như: + Tấm gỗ được làm nhẵn, nhuộm, phủ, thấm tẩm, tăng cường (có giấy hoặc vải lót sau), + Làm dưới dạng rời, - Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự; - Sản xuất gỗ mảnh hoặc gỗ thớ; - Sản xuất gỗ ván ghép và vật liệu dùng để cách nhiệt bằng sợi gỗ; - Sản xuất ván dăm định hướng (OSB) và ván dăm khác; - Sản xuất ván sợi mật độ trung bình (MDF) và ván sợi khác; - Sản xuất gỗ dán mỏng, gỗ ghép chéo, gỗ trang trí ván mỏng. |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (Trừ các hoạt động nhà nước cấm) |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít (Trừ sản xuất hóa chất) |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm khác từ cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp, cao su chưa lưu hóa hoặc đã lưu hóa hoặc đã làm cứng như: + Đĩa cao su, tấm, mảnh, thanh cao su, + Ống, vòi cao su, + Sản xuất băng tải, băng truyền bằng cao su, + Quần áo bằng cao su (nếu quần áo được sản xuất bằng cách gắn dán, chứ không phải khâu), + Tấm phủ sàn bằng cao su, + Cáp và sợi cao su, + Sợi cao su hóa, + Vòng, thiết bị phụ và chất gắn bằng cao su, + Trục cán bằng cao su, + Đệm hơi cao su, + Sản xuất bóng bay. - Sản xuất chổi cao su; - Sản xuất ống cao su cứng; - Sản xuất lược cao su, lô cuốn tóc cao su và đồ tương tự; - Sản xuất khe co giãn cao su (hay còn gọi là khớp nối giãn nở) dùng trong ngành xây dựng; - Sản xuất cao su xốp. - Sản xuất nguyên liệu sửa chữa cao su; - Sản xuất sản phẩm dệt được tráng, phủ cao su với cao su là thành phần chính; - Đệm nước cao su; - Túi tắm bằng cao su; - Quần áo lặn bằng cao su; - Sản xuất thảm từ cao su; - Sản xuất trang phục từ mủ cao su. (Loại trừ các vật dùng trong sinh hoạt tình dục bằng cao su và đồ dùng vệ sinh bằng cao su: Dụng cụ tránh thai cao su, chai chườm nước nóng) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu (Trừ vàng miếng) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (Trừ vàng) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Trừ vàng) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Trừ sản xuất vàng) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn - Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu: + Sản xuất các thiết bị văn phòng bằng kim loại, trừ đồ đạc; + Sản xuất cửa an toàn, két, cửa bọc sắt... + Sản xuất túi đựng nữ trang; + Sản xuất thùng, can, thùng hình ống, xô, hộp; + Sản xuất hộp kim loại đựng thức ăn, hộp và ống tuýp có thể gập lại được; + Sản xuất các sản phẩm máy móc có đinh vít; +Sản xuất các động cơ (trừ động cơ đồng hồ) như: Xoắn ốc, động cơ thanh xoắn, các tấm lá trong động cơ; + Sản xuất dây cáp kim loại, dải xếp nếp và các chi tiết tương tự; + Sản xuất dây cáp kim loại cách điện hoặc không cách điện; + Sản xuất các chi tiết được làm từ dây: Dây gai, dây rào dậu, vỉ, lưới, vải... + Sản xuất đinh hoặc ghim; + Sản xuất đinh tán, vòng đệm và các sản phẩm không ren tương tự; + Sản xuất các sản phẩm đinh vít; + Sản xuất bulông, đai ốc và các sản phẩm có ren tương tự; + Sản xuất lò xo (trừ lò xo đồng hồ) như: Lò xo lá, lò xo xoắn ốc, lò xo xoắn trôn ốc, lá cho lò xo; + Sản xuất xích, trừ xích dẫn năng lượng; + Sản xuất các chi tiết kim loại khác như: Sản xuất chân vịt tàu và cánh; Mỏ neo; Chuông; Đường ray tàu hoả; Dụng cụ gài, uốn; + Sản xuất nam châm vĩnh cửu, kim loại; + Sản xuất bình của máy hút bụi kim loại; + Dụng cụ cuộn tóc kim loại, ô cầm tay kim loại, lược. (Trừ sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại) |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Trừ các hoạt động nhà nước cấm) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (Trừ các hoạt động nhà nước cấm) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (Trừ các hoạt động nhà nước cấm) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (Trừ các hoạt động nhà nước cấm) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Trừ các hoạt động nhà nước cấm) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Trừ các hoạt động nhà nước cấm) |
| 3830 | Tái chế phế liệu (Trừ các hoạt động nhà nước cấm) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: - Khử độc các vùng đất và nước ngầm tại nơi bị ô nhiễm, ở vị trí hiện tại hoặc vị trí cũ, thông qua sử dụng các phương pháp cơ học, hóa học hoặc sinh học; - Khử độc các nhà máy công nghiệp hoặc các khu công nghiệp, gồm cả nhà máy và khu hạt nhân; - Khử độc và làm sạch nước mặt tại các nơi sau khi bị ô nhiễm ngẫu nhiên, ví dụ như thông qua việc thu gom chất gây ô nhiễm hoặc thông qua sử dụng hóa chất; - Làm sạch dầu loang và các chất gây ô nhiễm khác trên đất, trong nước bề mặt, ở đại dương và biển, gồm cả vùng ven biển; - Loại bỏ amiăng, sơn chì và các vật liệu độc khác; - Hoạt động kiểm soát ô nhiễm chuyên dụng khác; - Hoạt động thu giữ là lưu trữ các-bon; - Phục hồi tại các khu mỏ. (Trừ các hoạt động nhà nước cấm) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm, trừ hoạt động đấu giá) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ đồ ngũ kim - Bán lẻ sơn, màu, véc ni - Bán lẻ kính xây dựng - Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác - Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh - Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: + Bán lẻ ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; + Bán lẻ thiết bị lắp đặt vệ sinh: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su... (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh - Bán lẻ nhạc cụ - Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu: + Bán lẻ đồ dùng gia đình khác bằng gỗ, song mây, tre, cói đan; + Bán lẻ dao, kéo, dụng cụ cắt gọt, đồ dùng nhà bếp; + Bán lẻ thiết bị hệ thống an ninh như thiết bị khóa, két sắt, két an toàn... không đi kèm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng; + Bán lẻ thiết bị gia dụng và đồ gia dụng khác. (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá |