0111539502 - Công Ty TNHH Truyền Thông & Quảng Cáo Orange Agency
Công Ty TNHH Truyền Thông & Quảng Cáo Orange Agency (tên quốc tế: ORANGE AGENCY ADVERTISING & MEDIA COMPANY LIMITED; tên viết tắt: ORANGE AGENCY ADVERTISING & MEDIA CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111539502. Trụ sở đăng ký tại Tầng 9 Tòa Minori, Số 67A Trương Định, Phường Tương Mai, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Tuyết Minh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Quảng cáo cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 610 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Quảng cáo tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Quảng Cáo Bình Minh - đã hoạt động được 32 năm 11 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Truyền Thông & Quảng Cáo Orange Agency trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Truyền Thông & Quảng Cáo Orange Agency | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ORANGE AGENCY ADVERTISING & MEDIA COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | ORANGE AGENCY ADVERTISING & MEDIA CO., LTD |
| Mã số thuế | 0111539502 |
| Địa chỉ |
Tầng 9 Tòa Minori, Số 67A Trương Định, Phường Tương Mai, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Tuyết Minh |
| Ngành nghề chính |
Quảng cáo
(Trừ quảng cáo thuốc lá) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn (trừ hoạt động xuất bản) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (trừ loại nhà nước cấm) |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại (trừ loại nhà nước cấm) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Trừ phát sóng, sản xuất phim, chương trình truyền hình và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ (Trừ phát sóng, sản xuất phim, chương trình truyền hình và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Phát hành phim, băng video, đĩa DVD-s và các sản phẩm tương tự cho các sân khấu phim điện ảnh, mạng lưới và trạm truyền hình, các rạp chiếu bóng; (Trừ phát hành chương trình truyền hình) |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc (Trừ hoạt động xuất bản) |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan (trừ hoạt động báo chí) |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác (trừ hoạt động báo chí) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, thuế và hôn nhân có yếu tố nước ngoài) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (không bao gồm thăm dò dư luận ) (Trừ các hoạt động điều tra thu thập ý kiến về các sự kiện chính trị) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh (trừ sản xuất phim, và hoạt động của phóng viên ảnh) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (trừ họp báo) |
| 9011 | Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc |
| 9020 | Hoạt động biểu diễn nghệ thuật |
| 9031 | Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật |
| 9039 | Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật |