0111540353 - Công Ty Cổ Phần Giải Trí Và Truyền Thông Bee Group
Công Ty Cổ Phần Giải Trí Và Truyền Thông Bee Group (tên quốc tế: BEE GROUP ENTERTAINMENT AND COMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: BEE GROUP ENTERTAINMENT AND COMMUNICATION JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111540353. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 26B Ngõ 18 Tả Thanh Oai, Xã Đại Thanh, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Minh Tùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 125 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Hãng Phim Hoạt Hình Việt Nam - đã hoạt động được 33 năm 1 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Giải Trí Và Truyền Thông Bee Group ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Giải Trí Và Truyền Thông Bee Group | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BEE GROUP ENTERTAINMENT AND COMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | BEE GROUP ENTERTAINMENT AND COMMUNICATION JSC |
| Mã số thuế | 0111540353 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 26B Ngõ 18 Tả Thanh Oai, Xã Đại Thanh, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Minh Tùng |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
(trừ phát sóng, sản xuất phim, chương trình truyền hình và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: - Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) - Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket) - Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ đồ ngũ kim; - Bán lẻ sơn, véc ni và sơn bóng; - Bán lẻ kính phẳng; - Bán lẻ vật liệu xây dựng khác như gạch, ngói, gỗ, thiết bị vệ sinh; - Bán lẻ thiết bị và vật liệu để tự làm. - Bán lẻ máy cắt cỏ; - Bán lẻ phòng tắm hơi. |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán lẻ đèn và bộ đèn; - Bán lẻ dụng cụ gia đình và dao kéo, dụng cụ cắt, gọt; hàng gốm, sứ, hàng thủy tinh; - Bán lẻ sản phẩm bằng gỗ, lie, hàng đan lát bằng tre, song, mây và vật liệu tết bện; - Bán lẻ thiết bị gia dụng; - Bán lẻ nhạc cụ; - Bán lẻ thiết bị hệ thống an ninh như thiết bị khoá, két sắt... không đi kèm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng; Loại trừ: Bán lẻ đồ cổ |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh Loại trừ bán lẻ vũ khí, vật liệu nổ |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4769 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ dầu hoả, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Trừ hoạt động đấu giá bán lẻ) |
| 5821 | Xuất bản trò chơi điện tử Chi tiết: - Xuất bản trò chơi điện tử sử dụng trên mọi nền tảng và thiết bị; - Cung cấp trò chơi trực tuyến, bán vật phẩm trong trò chơi và trong ứng dụng bởi nhà phát hành, cho tất cả người dùng, bao gồm cả người đăng ký; - Hoạt động dịch vụ trung gian cho xuất bản phần mềm trò chơi điện tử. (Điều 35 Quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng ban hành theo Nghị định 103/2009/NĐ-CP) (Trừ hoạt động xuất bản phẩm) |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (trừ phát sóng, sản xuất phim, chương trình truyền hình và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ (trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Phát hành phim, băng video, đĩa DVD-s và các sản phẩm tương tự cho các sân khấu phim điện ảnh, mạng lưới và trạm truyền hình, các rạp chiếu bóng; (Trừ phát hành chương trình truyền hình) |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc (Trừ hoạt động xuất bản) |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử Chi tiết: Hoạt động thiết kế cấu trúc và nội dung; viết, sửa (bao gồm các bản cập nhật và bản vá lỗi phần mềm), tùy chỉnh, thử nghiệm và hỗ trợ mã hóa máy tính cần thiết để tạo và triển khai: phần mềm trò chơi điện tử, ứng dụng trò chơi điện tử, công cụ phần mềm trò chơi điện tử, phần mềm trung gian trò chơi điện tử. (Điều 35 Quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng ban hành theo Nghị định 103/2009/NĐ-CP) |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác Chi tiết: Khắc phục sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm. |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan Chi tiết: xử lý dữ liệu |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác (Trừ hoạt động báo chí) |
| 7310 | Quảng cáo (trừ quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Trừ hoạt động điều tra và hoạt động Nhà nước cấm) |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh Chi tiết: - Chụp ảnh cho mục đích thương mại, xuất bản, thời trang, bất động sản hoặc du lịch, - Chụp ảnh trên không, - Quay video: Đám cưới, hội họp.. |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 9011 | Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc Chi tiết: - Tổ chức các buổi trình diễn kịch trực tiếp, các buổi hoà nhạc và opera hoặc các tác phẩm khiêu vũ và các tác phẩm sân khấu khác: + Hoạt động của các nhóm, gánh xiếc, hoặc các công ty, ban nhạc, dàn nhạc, + Hoạt động của các nghệ sỹ đơn lẻ như các tác giả, diễn viên, đạo diễn, nhà sản xuất, nhạc sỹ, nhà diễn thuyết, hùng biện hoặc dẫn chương trình, người thiết kế sân khấu và các chủ thầu, v.v.. + Hoạt động của các nhà hát các phòng hoà nhạc và các cơ sở nghệ thuật khác, + Hoạt động của các nhà điêu khắc, hoạ sỹ, người vẽ tranh biếm hoạ, thợ chạm khắc, thợ khắc axit v.v.. + Hoạt động của các nhà văn, cho mọi đối tượng bao gồm cả viết hư cấu và viết về kỹ thuật v.v.. (Trừ hoạt động của các nhà báo độc lập) |