0319605761 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Tâm Phúc Food
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Tâm Phúc Food là doanh nghiệp có mã số thuế 0319605761. Trụ sở đăng ký tại 8G Lâm Văn Bền, Cư Xá Ngân Hàng, Phường Tân Thuận, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Mỹ Duyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ ăn uống khác cùng với 54 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 90 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ ăn uống khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Suất Ăn Công Nghiệp Tấn Lộc - đã hoạt động được 24 năm 3 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Tâm Phúc Food ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Tâm Phúc Food | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0319605761 |
| Địa chỉ |
8G Lâm Văn Bền, Cư Xá Ngân Hàng, Phường Tân Thuận, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Mỹ Duyên |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết: Dịch vụ cung cấp suất ăn công nghiệp (không kinh doanh dịch vụ ăn uống tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chăn nuôi gà (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) Chi tiết: Sản xuất quần áo thời trang và các loại phụ kiện ngành dệt may |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (Trừ sản xuất và tồn trữ hóa chất tại trụ sở) |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (Trừ sản xuất và tồn trữ hóa chất tại trụ sở) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn hàng nông lâm sản (không kinh doanh nông sản thực phẩm tại trụ sở). Bán buôn gà (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Bán buôn lương thực (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thực phẩm, thủy hải sản,.. (không kinh doanh nông sản thực phẩm tại trụ sở). |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn hàng may sẵn |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn chế phẩm vệ sinh: xà phòng thơm, nước gội đầu, sữa tắm, kem đánh răng, chế phẩm khử mùi hôi, khăn giấy, tã giấy, giấy vệ sinh. Bán buôn tân dược, dược phẩm, mỹ phẩm, thiết bị y tế quy mô nhỏ. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và vật tư y tế quy mô lớn |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết : Bán lẻ chuyên doanh các mặt hàng: Rau, quả tươi, đông lạnh hoặc được bảo quản, chế biến; Sữa, sản phẩm từ sữa và trứng; Thịt và sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm, tươi, đông lạnh và chế biến; Hàng thủy sản tươi, đông lạnh và chế biến; Bánh, mứt, kẹo, các sản phẩm chế biến từ bột, tinh bột; Thực phẩm khác. |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết : Bán lẻ đồ không chứa cồn: Các loại đồ uống nhẹ, có chất ngọt, có hoặc không có gas như: Côca côla, pépsi côla, nước cam, chanh, nước quả khác…; Bán lẻ nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác. |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng may mặc; Bán lẻ quần áo, trang thiết bị bảo hộ lao động |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết : Bán lẻ hàng hóa sử dụng để lau chùi, quét dọn, làm vệ sinh như chổi, bàn chải, khăn lau. |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giữ xe |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Dịch vụ cung cấp suất ăn công nghiệp (không kinh doanh dịch vụ ăn uống tại trụ sở). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản (trừ tư vấn mang tính pháp lý) (trừ đấu giá tài sản) |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ cho thuê lại lao động) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập) |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể) |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (trừ lưu trú bệnh nhân) |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ chuẩn đoán hình ảnh, xét nghiệm; Y học cổ truyền, vật lý trị liệu, Dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh (trừ lưu trú bệnh nhân) |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc (trừ lưu trú bệnh nhân) |
| 9621 | Dịch vụ làm tóc |
| 9622 | Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi |